Tài liệu học tập môn Toán 11 - La Tuấn Duy (Tập 1)

Tài liệu học tập môn Toán 11 - La Tuấn Duy (Tập 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích giúp học sinh tự học chương trình Toán 11 (Đại số và Giải tích 11 và Hình học 11) trong kỳ nghỉ hè năm 2019, thầy La Hồ Tuấn Duy biên soạn tài liệu học tập môn Toán 11 (Tập 1), tài liệu gồm 79 trang bao gồm kiến thức và bài tập chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác, hình học không gian, tài liệu được biên soạn theo hướng tự luận. Khái quát nội dung tài liệu học tập môn Toán 11 – La Tuấn Duy (Tập 1): PHẦN 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BÀI 1 : ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC + Dạng 1: Biến đổi biểu thức lượng giác. + Dạng 2: Rút gọn, chứng minh biểu thức lượng giác. + Dạng 3: Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. BÀI 2 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN + Dạng 1: Phương trình sin u = m. + Dạng 2: Phương trình cos u = m. + Dạng 3: Phương trình tan u = m và cot u = m. + Dạng 4: Đưa về phương trình cơ bản. + Dạng 5: Phương trình tích. BÀI 3 : GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ + Dạng 1: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác. + Dạng 2: Phương trình đưa về bậc hai. + Dạng 3: Phương trình đối xứng – phản đối xứng. [ads] BÀI 4 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CỔ ĐIỂN + Dạng 1: asinu + bcosu = c. + Dạng 2: asinu + bcosu = csinv. + Dạng 3: asinu + bcosu = csinv + dcosv. BÀI 5 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẲNG CẤP + Dạng 1: Phương trình đẳng cấp bậc hai. + Dạng 2: Phương trình đẳng cấp bậc ba. BÀI 6 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH + Dạng 1. Phương trình tổng quát asin2x + bcos2x + csinx + dcosx + e = 0. + Dạng 2. Phương trình đưa về dạng tích. BÀI 7 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC + Dạng 1. Phương pháp đặt ẩn số mới. + Dạng 2. Phương pháp đánh giá. BÀI 8 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác. + Dạng 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác. + Dạng 3: Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số lượng giác. + Dạng 4: Tìm GTLN – GTNN của hàm số lượng giác. PHẦN 2 : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN BÀI 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG + Vấn đề 1: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. + Vấn đề 2: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. + Vấn đề 3: Chứng minh ba điểm thẳng hàng – ba đường thẳng đồng quy. + Vấn đề 4: Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi một mặt phẳng.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU HỌC TẬP

Năm học: 2019 – 2020

TOÁN 11

TẬP 1

Cuốn sách này của: ______________________________

Biên soạn & giảng dạy: Thầy Duy – THPT Gia Định

LƯỢNG GIÁC ĐỀ CƯƠNG TOÁN 11

GV: TUẤN DUY – THPT Gia Định 1

PHẦN 1:

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1: ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Giá trị lượng giác của một cung

Trên đường tròn lượng giác (hình 1.1) cho cung AM

có sđ AM  

:

Hình 1.1

Gọi   ; M M M x y thì ta có:

sin M y OK   cos M x OH  

  sin tan ; cos 0 cos

        cos cot ; sin 0 sin

     

Lưu ý:

1. Các giá trị sin; cos  xác định với mọi . Và ta có:

  sin 2 sin , ; k k       

  cos 2 cos , . k k       

2. 1 sin 1    ; 1 cos 1   

3. tan  xác định với mọi   , 2 k k       và   tan tan k      .

4. cot xác định với mọi   , k k     và   cot cot k      .

2. Công thức lượng giác

Hệ thức cơ bản Cung liên kết

2 2 sin cos 1 a a   tan .cot 1 a a  sin tan cos

a a a 

cos cot sin

a a a 

2

2 1 1 tan

cos a

a  

2

2 1 1 cot

sin a

a  

cos ñoiá

sin bù phụ chéo

hôn keùm cheoù sin 2 

         

sin sin

tan tan

cot cot

cos cos

cos

a a

a a

a a

a a

a

  

  

  

  

 

LƯỢNG GIÁC ĐỀ CƯƠNG TOÁN 11

GV: TUẤN DUY – THPT Gia Định 2

Công thức cộng Công thức nhân đôi – nhân ba – hạ bậc

  sin sin .cos cos .sin a b a b a b      cos cos .cos sin .sin a b a b a b   

  tan tan tan

1 tan .tan

a b a b

a b   

  tan tan tan

1 tan .tan

a b a b

a b   

sin2 2sin .cos a a a  2 2

2

2

cos2 cos sin

2 cos 1

1 2 sin

a a a

a

a

 

 

 

2

2

1 sin .cos sin 2 2 1 cos2 sin

2 1 cos2 cos

2

a a a

a a

a a

           

3 sin 3 3 sin 4 sin a a a   (3sin – 4sỉn)

3 cos 3 4 cos 3 cos a a a   (4cổ – 3 cô) Công thức biến đổi tổng thành tích Công thức biến đổi tích thành tổng

sin sin 2 sin .cos 2 2 a b a b a b    

sin sin 2 cos .sin 2 2 a b a b a b    

cos cos 2 cos .cos 2 2 a b a b a b    

cos cos 2 sin .sin 2 2 a b a b a b    

    1 sin .cos sin sin 2 a b a b a b          

    1 cos .sin sin sin 2 a b a b a b          

    1 cos .cos cos cos 2 a b a b a b          

    1 sin .sin cos cos 2 a b a b a b          

Một số công thức khác Công thức tính sin ,cos   theo tan

2 t  

sin cos 2 sin

4 a a a              

cos sin 2 cos

4 a a a              

2 2 2 1 sin .cos sin 2 4 a a a 

4 4 2 1 cos 4 cos sin 1 sin 2 1

4 2

3 a a a a     

6 6 2 3 cos 4 cos sin 1 sin 2 3

8 4

5 a a a a     

Đặt tan

2 t  

2

2

2

2

2 sin

1

1 cos

1

2 tan

1

t

t

t t t

t

               

3. Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác

Cung lượng giác 2 k x    

m

  k  được biểu diễn bởi m điểm trên đường tròn lượng giác.

Bước 1: Xác định điểm M biểu diễn cung . Bước 2: Xác định 1 m  điểm còn lại trên đường tròn lượng giác cách đều điểm M . Ví dụ:

1. Cung lượng giác 2 2 3 3

k x k        

1

được biểu diễn bởi một điểm M tại vị trí

3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.