Chủ đề khối nón - khối trụ - khối cầu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Chủ đề khối nón - khối trụ - khối cầu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 133 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tổng hợp lý thuyết trọng tâm, ví dụ minh họa và các dạng bài tập chủ đề khối nón – khối trụ – khối cầu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. LÍ THUYẾT. + MẶT NÓN TRÒN XOAY VÀ KHỐI NÓN. 1. Mặt nón tròn xoay. 2. Khối nón. + MẶT TRỤ TRÒN XOAY. 1. Mặt trụ. 2. Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay. + MẶT CẦU VÀ KHỐI CẦU. 1. Mặt cầu. 2. Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. 3. Một số công thức tính đặc biệt về khối tròn xoay. VÍ DỤ MINH HỌA. DẠNG 1 Các yếu tố liên quan đến khối nón, khối trụ. DẠNG 2 Khối tròn xoay nội, ngoại tiếp khối đa diện. DẠNG 3 Bài toán cực trị và toán thực tế. DẠNG 4 Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện. DẠNG 5 Khối tròn xoay trong đề thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem trước nội dung

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

CHỦ ĐỀ 2 : KHỐI NÓN - TRỤ - CẦU

❖ MẶT NÓN TRÒN XOAY VÀ KHỐI NÓN

1. Mặt nón tròn xoay

▪ Đường thẳng , d  cắt nhau tại O và tạo thành góc  với 0 0 0 90    . Mặt phẳng ( ) P chứa

, d  và ( ) P quay quanh trục  với góc  không đổi thì tạo thành mặt nón tròn xoay đỉnh O .

Trong đó:

•  gọi là trục

• d được gọi là đường sinh

• Góc 2 được gọi là góc ở đỉnh

2. Khối nón

▪ Khối nón là phần không gian được giới hạn bởi một hình nón tròn xoay, kể cả hình nón đó. ▪ Đỉnh, mặt đáy, đường sinh của một hình nón cũng là đỉnh, mặt đáy, đường sinh của khối nón tương ứng.

▪ Cho hình nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đáy r . Khi đó, ta có các công thức sau:

• Diện tích xung quanh của hình nón: . . xq S r l  =

• Diện tích đáy của hình nón:

2 . day S r  =

• Diện tích toàn phần của hình nón:

2 . . . tp xq day S S S r l r   = + = +

• Thể tích của khối nón: 2 1 . . 3 non V r h  =

LÍ THUYẾT

Khối tròn xoay

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2

❖ MẶT TRỤ TRÒN XOAY

1. Mặt trụ

▪ Trong mặt phẳng ( ) P cho hai đường thẳng  và l song song với nhau, cách nhau một khoảng r

Khi quay mặt phẳng ( ) P xung quanh đường thẳng  thì đường thẳng l sinh ra một mặt tròn xoay

được gọi là mặt trụ tròn xoay hay gọi tắt là mặt trụ. Trong đó:

• Đường thẳng  gọi là trục

• Đường thẳng l gọi là đường sinh

• r là bán kính của mặt trụ đó 2. Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay

▪ Khối trụ tròn xoay hay khối trụ là phần không gian được giới hạn bởi một hình trụ tròn xoay kể cả hình trụ tròn xoay đó. ▪ Mặt đáy, đường sinh, chiều cao, bán kính của một hình trụ cũng là mặt đáy, đuowngf sinh, chiều cao, bán kính của khối trụ tương ứng.

▪ Cho hình trụ có chiều cao h , đường sinh l , bán kính đáy r . Khi đó ta có các công thức sau:

• Diện tích xung quanh: 2 . . xq S r l  =

• Diện tích toàn phần:

2 2 . . 2 . tp S r l r   = +

• Thể tích của khối trụ: 2 . . V r h  =

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

❖ MẶT CẦU VÀ KHỐI CẦU

1. Mặt cầu

▪ Cho một điểm I cố định và một số thực dương R . Tập hợp tất cả các điểm M trong không gian

cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm I , bán kính R . Được kí hiệu là: ( ) ; S I R .

▪ Khi đó ( )   ; / S I R M IM R = = .

2. Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu

▪ Cho mặt cầu ( ) S có tâm I , bán kính R . Khi đó, ta có các công thức như sau:

• Diện tích mặt cầu: 2 4 . S R  =

• Thể tích của khối cầu: 3 4 . 3 V R  = .

3. Một số công thức tính đặc biệt về khối tròn xoay

▪ Hình nêm loại 1

Thể tích : 3 2. .tan 3 V R  =

▪ Hình nêm loại 2

Thể tích: 3 2 . .tan 2 3 V R     = −    

Khối tròn xoay

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 4

Lời giải Chọn C

.

Theo đề suy ra đường sinh l a = , và đường tròn đáy có bán kính 2 2 a r = . Khi đó

2 2 2 xq

a S  =

, diện tích đáy

2

2

a S  = . Vậy ( ) 2 2 1

2 tp

a S

 + = .

Lời giải Chọn A

. Gọi I là trung điểm của AB .

VÍ DỤ MINH HỌA

VÍ DỤ 1: Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bằng a .

Tính diện tích tp S toàn phần của hình nón đó:

A. ( ) 2 2 8

2 tp

a S

 + = . B.

2 2 2 tp

a S  = .

C. ( ) 2 2 1

2 tp

a S

 + = . D. ( ) 2 2 4

2 tp

a S

 + = .

VÍ DỤ 2: Một hình nón đỉnh S , đáy hình tròn tâm O và SO h = . Một mặt phẳng ( ) P qua đỉnh S cắt

đường tròn ( ) O theo dây cung AB sao cho góc 90 AOB = , biết khoảng cách từ O đến ( ) P bằng 2

h . Khi

đó diện tích xung quanh hình nón bằng.

A.

2 10

3 h  . B.

2 10 3 3 h  . C.

2 2 10 3 h  . D.

2 10

6 h  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.