Chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón dành cho học sinh trung bình - yếu - Dương Minh Hùng

Chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón dành cho học sinh trung bình - yếu - Dương Minh Hùng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 50 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tổng hợp lý thuyết cần nắm, phân dạng và tuyển chọn các bài tập tự luận & trắc nghiệm (mức độ nhận biết – thông hiểu, có đáp án và lời giải chi tiết) chuyên đề mặt cầu, mặt trụ, mặt nón dành cho học sinh trung bình – yếu. Bài 1 . MẶT NÓN TRÒN XOAY. Dạng 1. Dạng cơ bản (cho các thông số r, h, l). Dạng 2. Thiết diện qua trục SO. Dạng 3. Khối nón sinh bởi tam giác quay quanh các trục. Dạng 4. Bài toán thiết diện qua đỉnh và mối liên hệ với góc hoặc khoảng cách. Bài 2 . MẶT TRỤ TRÒN XOAY. Dạng 1. Dạng cơ bản (cho các thông số r, h, l). Dạng 2. Sự tạo thành mặt trụ tròn xoay. Dạng 3. Sự tương giao giữa hình trụ và mặt phẳng, đường thẳng. Bài 3 . MẶT CẦU. Dạng 1. Công thức lí thuyết cơ bản. Dạng 2. Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện. Bài 4 . BÀI TOÁN NỘI TIẾP – NGOẠI TIẾP. Dạng 1. Mặt nón nội tiếp – ngoại tiếp hình chóp – trụ – cầu. Dạng 2. Mặt trụ nội tiếp – ngoại tiếp hình chóp – nón – cầu. Dạng 2. Mặt cầu nội tiếp – ngoại tiếp hình chóp – nón – trụ. Xem thêm : Chuyên đề thể tích khối đa diện dành cho học sinh trung bình – yếu – Dương Minh Hùng

Xem trước nội dung

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung – Zalo: 0774.860.155 – Word xinh 2021 2

FB: Duong Hung

Ⓐ. Bài tập minh họa:

Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy và đường cao lần lượt là 3 , 4 . r cm h cm = = Tính diện tích xung quanh của hình nón.

Lời giải

Ta có

( ) 2 2 2 2 4 3 5 l h r cm = + = + =

( ) 2 .3.5 15 xq S πrl π π cm  = = =

PP nhanh

 Sử dụng công thức

2 2 2 l h r = +

. xq S rl =

Full 50 Chuyên đề 12 new 2020-2021 CHƯƠNG ②: MẶT NÓN, TRỤ, CẦU

Bài 1: MẶT NÓN TRÒN XOAY

. Lý thuyết cần nắm:

①. Các thông số:

 là bán kính.

 là chiều cao.

 là đường sinh

 Góc giữa và

②. Công thức tính toán:

. Diện tích đáy:

. Chu vi đáy:

. Diện tích xung quanh:

. Diện tích toàn phần:

. Thể tích khối nón:

 Dạng ①: Dạng cơ bản (cho các thông số )

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung – Zalo: 0774.860.155 – Word xinh 2021 3

Câu 2: Cho hình nón có bán kính đáy và đường cao lần lượt là 6 , 8 . r cm h cm = = Tính diện tích toàn phần của hình nón.

Lời giải

Ta có

( ) 2 2 2 2 6 8 10 l h r cm = + = + =

( ) 2 2 2 .6.10 .6 96 tp S πrl πr π π π cm  = + = + =

PP nhanh

 Sử dụng các công thức

2 2 2 l h r = +

2. tp S rl r = +  

Câu 3: Cho khối nón có bán kính đáy và đường sinh lần lượt là 3 , 5 . r cm l cm = = Tính thể tích khối nón.

Lời giải

Ta có

( ) 2 2 2 2 5 3 4 h l r cm = − = − =

( ) 2 2 3 1 1 .3 .4 12 3 3 V πr h π π cm  = = =

PP nhanh trắc nghiệm

 Sử dụng công thức tính thể tích khối nón

2 1 . 3 V r h = 

Câu 4: Cho hình nón có đường cao bằng 2a và đường sinh bằng 5 a . Tính diện tích toàn phần của hình nón.

Lời giải

Ta có

( ) ( )

2 2 2 2 5 2 r l h a a a = − = − =

( ) 2 2 2 . . 5 . 5 1 TP S πrl πr π a a π a πa  = + = + = +

PP nhanh trắc nghiệm

 Sử dụng công thức tính thể tích khối nón

2 2 2 r l h = −

2. tp S rl r = +  

Câu 5: Hình nón có bán kính đáy là 4 ,a chiều cao là 3 .a có diện tích xung quanh bằng:

Ⓐ. 2 20 . a  Ⓑ. 2 40 . a  Ⓒ. 2 24 . a  Ⓓ. 2 12 . a 

Lời giải

Chọn A

Ta có

( ) ( ) 2 2 2 2 4 3 5 l r h a a a = + = + =

2 .4 .5 20 xq S πrl π a a πa  = = =

PP nhanh trắc nghiệm

 Sử dụng công thức tính

2 2 xq S πrl πr r h  = = +

Ⓑ. Bài tập rèn luyện:

Câu 1: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón bằng:

Ⓐ. . xq S rl = Ⓑ. . xq S rh = Ⓒ. 2 . xq S rl =  Ⓓ.

2 . xq S r h = 

Câu 2: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích toàn phần tp S của hình nón bằng:

Tài liệu giảng dạy HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung

St-bs: Duong Hung – Zalo: 0774.860.155 – Word xinh 2021 4

Ⓐ.

2. tp S rh r = +   Ⓑ.

2 2 2 . tp S rl r = +   Ⓒ.

2 2 . tp S rl r = +   Ⓓ.

2. tp S rl r = +  

Câu 3: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Thể tích của khối nón bằng:

Ⓐ. 2 . V r h = Ⓑ. 2 1 . 3 V r h =  Ⓒ. 2 . V r l =  Ⓓ. 2 1 . 3 V r l = 

Câu 4: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Ⓐ. 2 2 2. r h l = + Ⓑ. 2 2 2. l h r = + Ⓒ. 2 2 2 1 1 1 . l h r = + Ⓓ. 2 . l hr =

Câu 5: Một hình nón có đường sinh l gấp đôi bán kính r của mặt đáy. Diện tích xung quanh của

hình nón là:

Ⓐ.

2 2 . xq S r =  Ⓑ. 2 . xq S rl =  Ⓒ. 2 1 . 2 xq S r =  Ⓓ. 1 . 2 xq S rl = 

Câu 6: Một khối nón có đường cao ( ) a cm , bán kính ( ) r cm thì có thể tích bằng:

Ⓐ. = 1 . 3 nón V ra  Ⓑ. = 3 1 . 3 nón V r  Ⓒ. = 2 1 . 3 nón V r a  Ⓓ. = 2 1 . 3 nón V a r 

Câu 7: Một khối nón có thể tích bằng 4π và chiều cao bằng 3. Bán kính đường tròn đáy bằng:

Ⓐ. 2. Ⓑ. 2 3 . 3 Ⓒ. 4. 3 Ⓓ. 1.

Câu 8: Một khối nón có diện tích xung quanh bằng 2 2 cm  và bán kính đáy 1 . 2 r cm = Khi đó độ dài

đường sinh của khối nón là: Ⓐ. 3. Ⓑ. 4 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 1.

Câu 9: Thể tích của khối nón sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng độ dài bán kính đáy lên hai lần mà

vẫn giữ nguyên chiều cao của khối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.