Bài tập trắc nghiệm Hình học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Bài tập trắc nghiệm Hình học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hỗ trợ tài liệu dạy và học chương trình Hình học 6 chương 1 – chủ đề đoạn thẳng, THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh tài liệu tuyển chọn 74 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Hình học lớp 6 chương 1 có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu gồm 21 trang được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán VD – VDC – THCS. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu bài tập trắc nghiệm Hình học 6 chương 1 có đáp án và lời giải: + Cho n đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau, không có ba đường thẳng nào đồng quy. Biết số giao điểm tạo thành là 780 giao điểm. Tính số đường thẳng? + Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB. Trên tia CB, lấy điểm D. Hỏi trong ba điểm A, C, D điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? A. Điểm C nằm giữa hai điểm A và D. B. Điểm D nằm giữa hai điểm A và C. C. Điểm A nằm giữa hai điểm C và D. D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. + Cho ba điểm M, O, N sao cho: OM = 2, ON = 3 và MN = 4. Câu nào sau đây đúng? A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. B. Điểm O nằm giữa hai điểm M và N. C. Điểm M nằm giữa hai điểm O và N. D. Điểm N nằm giữa hai điểm O và M. + Cho 4 điểm phân biệt. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Hỏi có tất cả bao nhiêu đường thẳng, biết rằng không có ba điểm nào thẳng hàng? + Cho 101 đường thẳng trong đó bất cứ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau và không có ba đường thẳng nào đồng quy. Tính số giao điểm của chúng.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC - THCS

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 6

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

ĐỀ BÀI

Cho hình vẽ sau:

Hình 1 (Áp dụng từ Câu 1-Câu 6 )

Câu 1. Điểm A thuộc những đường thẳng nào?

A. A a  và A b  B. A a  và A c  C. A c  và A b  D. ; A a A b   và A c 

Hướng dẫn

Chọn B.

Vì A nằm trên đường thẳng a và c .Chọn B.

Câu 2. Điểm A không thuộc những đường thẳng nào?

Hướng dẫn

A. A a  B. A b  C. A c  D. Cả , , A B C

Chọn B.

Vì A không nằm trên đường thẳng b .Chọn B.

Câu 3. Điểm B nằm trên đường thẳng nào?

A. B a  và B b  B. B a  và B c  C. B c  và B b  D. ; B a B b   và B c 

Hướng dẫn

Chọn A.

a

c

b B

C

A

NHÓM TOÁN VD – VDC - THCS

Vì B nằm trên đường thẳng a và b .Chọn A.

Câu 4. Điểm B không nằm trên đường thẳng nào?

A. B a  B. B b  C. B c  D. Cả , , A B C

Hướng dẫn

Chọn C.

Vì B không nằm trên đường thẳng c .Chọn C.

Câu 5. Những đường thẳng nào đi qua điểm C ?

A. C a  và C b  B. C a  và C c  C. C c  và C b  D. ; C a C b   và C c 

Hướng dẫn

Chọn C.

Vì C nằm trên đường thẳng b và c .Chọn C.

Câu 6. Những đường thẳng nào không đi qua điểm C ?

A. C a  B. C b  C. C c  D. Cả , , A B C

Hướng dẫn

Chọn A.

Vì C không nằm trên đường thẳng a .Chọn A.

Câu 7. Cho hình vẽ:

Tia xy trùng với tia nào ?

A. AB B. Ay C. Bx D. By

Hướng dẫn

Chọn A.

Vì có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A và B .Chọn A.

Câu 8. Cho hình vẽ:

Trong ba điểm , , A B C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

A. A nằm giữa B. B nằm giữa C. C nằm giữa D. Cả , , A B C

x A B y

x A B y C

NHÓM TOÁN VD – VDC - THCS

Hướng dẫn

Chọn B.

Vì AB BC AC   nên B nằm giữa A và B .Chọn B.

Câu 9. Cho hình vẽ:

Chọn đáp án đúng?

A. AB AC BC   B. AC BC AB   C. AB BC AC   D. AB BC AC  

Hướng dẫn

Chọn C.

Câu 10. Cho hình vẽ:

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi nào ?

A. MA MB  B. MA MB  C. MA MB  D. M nằm giữa AB

Hướng dẫn

Chọn B.

Theo định nghĩa M nằm giữa , A B như hình vẽ và MA MB  nên M là trung điểm của đoạn

thẳng AB .Chọn B.

Câu 11. Cho 20 điểm trong đó có : không có 3 điểm nào thẳng hàng . Cứ qua 2 điểm kẻ 1 đường thẳng

. Tính số đường thẳng tạo thành ?

A. 190 B. 192 C. 194 D. 196

Hướng dẫn

Chọn A.

Số đường thẳng qua 20 điểm là: 20.19:2 190  đường thẳng.

Câu 12. Nếu trong 20 điểm có đúng 3 điểm thẳng hàng thì số lượng đường thẳng tạo thành sẽ là bao

nhiêu ?

A. 186 B. 188 C. 184 D. 189

Hướng dẫn

Chọn B

Qua 20 điểm không có 3 điểm thẳng hàng có 20.19:2 190  đường thẳng .

x A B y C

M A B

NHÓM TOÁN VD – VDC - THCS

Qua 3 điểm không thẳng hàng có 3.2:2 3  đường thẳng.

Qua 3 điểm thẳng hàng có 1 đường thẳng nên số đường thẳng giảm 2 đường thẳng.

Vậy có 190 – 2 = 188 đường thẳng

Câu 13. Cho 100 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng . Hỏi có thể kẻ được bao nhiêu

đường thẳng đi qua 2 trong 100 điểm đã cho?

A. 4500 B. 4850 C. 4950 D. 5850

Hướng dẫn

Chọn C

Qua 1 điểm kẻ đến 99 điểm còn lại được 99 đường thẳng.

Qua 100 điểm thì số đường thẳng tạo ra là : 100.99.

Vì số đường thẳng xuất hiện hai lần nên số đường thẳng tạo ta là:

(100.99): 2 = 4950 đường thẳng

Câu 14. Cho 100 điểm trong đó có đúng 3 điểm thẳng hàng thì số đường thẳng kẻ được là bao nhiêu?

A. 4948 B. 4820 C. 4925 D. 4848

Hướng dẫn

Chọn A

Qua 100 điểm không có 3 điểm thẳng hàng có 100.99:2 4950  đường thẳng

Qua 3 điểm không thẳng hàng có 3 đường thẳng, nhưng qua 3 điểm thẳng hàng chỉ có 1 đường

thẳng nên số đường thẳng giảm 2 đường thẳng.

Vậy số đường thẳng tạo ra là: 4950 – 2 = 4948 đường thẳng

Câu 15. Cho 25 điểm trong đó không có 3 điểm thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm ta vẽ một đường thẳng. Hỏi

có tất cả bao nhiêu đường thẳng?

A. 248 B. 348 C. 300 D. 400

Hướng dẫn

Chọn C

(24.25): 2 = 300 đường thẳng

Câu 16. Cho 4 điểm phân biệt. Cứ qua hai điểm ta vẽ được một đường thẳng. Hỏi có tất cả bao nhiêu

đường thẳng, biết rằng không có ba điểm nào thẳng hàng?

A. 6 B. 8 C. 7 D. 9

Hướng dẫn

Chọn A

(3.4) : 2 = 6 đường thẳng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.