Hệ thống bài tập trắc nghiệm tương giao đồ thị hàm số cơ bản - vận dụng - vận dụng cao

Hệ thống bài tập trắc nghiệm tương giao đồ thị hàm số cơ bản - vận dụng - vận dụng cao

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ

CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO

 CƠ BẢN TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ (P1 – P6)  VẬN DỤNG TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 8/2023

2

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ CƠ BẢN – VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

6 FILE

CƠ BẢN TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ

6 FILE

VẬN DỤNG TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ

6 FILE

VẬN DỤNG CAO TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ HÀM SỐ

3

(CƠ BẢN) KHẢO SÁT HÀM SỐ LỚP 12 THPT

(LỚP BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO – PHẦN 1) ___________________________________________________

Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   và đồ thị hàm số 2 3 3 y x x   là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 . Câu 2. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 y x x   và đồ thị hàm số 2 5 y x x   là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 3. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 y x x   và đồ thị hàm số 2 5 y x x   A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2. Câu 4. Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 3 y x x   và đồ thị hàm số 3 2 y x x   là A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3

Câu 5. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3   y x x với trục hoành là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1. Câu 6. Biết rằng đường thẳng 2 2 y x   cắt đồ thị hàm số 3 2 y x x    tại điểm duy nhất; kí hiệu   0 0 ; x y là

tọa độ của điểm đó. Tìm 0y

A. 0 4 y  B. 0 0 y  C. 0 2 y  D. 0 1 y 

Câu 7. Tìm điều kiện của tham số m để đường cong 3 3 2 y x x m    cắt trục hoành tại điểm (1;0). A. m = 1 B. m = 3 C. m = 4 D. m = 5

Câu 8. Với O là gốc tọa độ, tìm giá trị tham số m để đường cong 3

2 x m y x

  

cắt hai trục tọa độ tại A, B sao cho

tam giác OAB có diện tích bằng 12. A.   12;12  B.   10;10  C.   9;9  D.   5;5 

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như

hình vẽ bên. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 4 A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 10. Tìm tung độ giao điểm của đường cong 2 3 3 x y x

  

và đường thẳng 1 y x  .

A. 0 B. 1 C. 2 D. – 1 Câu 11. Tìm điều kiện của m để đường cong 3 2 3 6 8 2 y x mx mx m      cắt trục hoành tại điểm (1;0).

A. m = 1 B. m = 1

11

C. m = 3 D. m = 4

Câu 12. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 y x   và parabol 2 2 8 y x x    .

A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.

Câu 13. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để đường cong 5 1 2 x y x

  

cắt đường thẳng

4 y x m   tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung ? A. 8 giá trị. B. 9 giá trị. C. 6 giá trị. D. 7 giá trị.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng y = 5 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 15. Hai đường cong       2 2 1 , 2 3 2 y x x x m y x x x m         lần lượt cắt trục hoành tại các

điểm cố định A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB. A. AB = 1 B. AB = 2 C. AB = 3 D. AB = 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.