Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
CHỦ ĐỀ 07 : TIẾP TUYẾN – SỰ TIẾP XÚC
❖ Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm ( ) 0 0 ; M x y thuộc đồ thị hàm số:
• Cho hàm số ( ) ( ) : C y f x = và điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C . Viết phương trình tiếp tuyến với đường
cong ( ) C tại điểm M .
▪ Bước 1: Tính đạo hàm ( ) 'f x . Tìm hệ số góc của tiếp tuyến là ( ) 0 'f x .
▪ Bước 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M là: ( )( ) 0 0 ' y f x x x y = − + .
❖ Viết phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k cho trước.
▪ Bước 1: Gọi ( ) là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k.
▪ Giả sử ( ) 0 0 ; M x y là tiếp điểm. Khi đó 0x thỏa mãn: ( ) ( ) 0 ' 1 = f x k .
▪ Giải ( ) 1 tìm 0x . Suy ra ( ) 0 0 y f x = .
▪ Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: ( ) 0 0 y k x x y = − +
❖ Điều kiện để hai hàm số tiếp xúc
▪ Cho hai hàm số ( ) ( ) : C y f x = và ( ) ( ) ' : C y g x = . Đồ thị ( ) C và ( ) C tiếp xúc nhau khi chỉ
khi hệ phương trình: ( ) ( ) ( ) ( )
= =
f x g x
f x g x
có nghiệm.
LÍ THUYẾT
Chủ đề 07: TiẾP tuyến và sự tiếp xúc
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2
Lời giải Chọn A
Tập xác định: \ 1 D = . Ta có:
( )
2 2
1 y
x = −
−
, 1 x .
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 1 y = và đường tiệm cận đứng 1 x = .
Giả sử ( ) ( ) ( ) ; 1 M M m y C m 1 2 1 1 1 M
m y m m + = = + − − ; ( )
( )
2 2
1 y m
m = −
−
.
Phương trình tiếp tuyến là:
( )
( ) 2 2 2 1 1 1 y x m m m = − − + + − −
( )
2 2 2 1 2 1 0 x m y m m + − − − + = .
Gọi A là giao điểm của và đường tiệm cận ngang. Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương
trình:
( )
( ) 2
1
2 2 2 1 1 1 1
y
x m y x m m m
= = − = − − + + − −
( ) 2 1;1 A m − .
Gọi B là giao điểm của và đường tiệm cận đứng. Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương
trình:
( )
( ) 2
1
3 4 2 2 1 1 1 1 1 1
x
m y y x m m m m m
=
+ = = + = − − + + − − − −
4 1;1 1 B m + −
.
Suy ra: ( ) ( )
( )
( )
2 2 2 4
2 4 16 2 2 2 4 1 1 4 1 1 1 AB m m m m m m = − + = − + = − + − − −
.
( )
( )
2
4 2 1 ;
4 1
m m d O
m
− − + =
+ −
.
( )
( )
( )
2
4
4 2 1 1 1 2 ; . . . 1 4 2 2 1 4 1
OAB
m m S d O AB m m m
− − + = = − + − + −
2 2 2 1 2 1 1 1
m m m m m m
− − + + − = = − − (vì 1 m ) 2 2 3 4 1 1 1 m m m m = + + = + −+ − −.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số 1 m − và 2
1 m −: ( ) 2 1 2 2 1 m m − + −
( ) 2 4 1 4 2 2 1 m m + − + + − .
VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1: Cho hàm số ( ) 1 1 x y C x
+ = − . Điểm M thuộc ( ) C có hoành độ lớn hơn1 , tiếp tuyến của ( ) C
tại M cắt hai tiệm cận của ( ) C lần lượt tại A , B . Diện tích nhỏ nhất của tam giác OAB bằng
A. 4 2 2 + . B. 4 . C. 4 2 . D. 4 2 + .
Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023
3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh
Vậy diện tích nhỏ nhất của tam giác OAB bằng 4 2 2 + khi
2 1 1 2 1 1
m m m m
−= = + −
.
Lời giải Chọn D
Gọi 3 2 1 3 ; 2 2 2 A a a a − +
và 3 2 1 3 ; 2 2 2 B b b b − +
với a b là hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
( ) C mà tiếp tuyến tại A và B song song với nhau.
Ta có ( ) ( )
2 2 3 3 3 3 2 2 f a f b a a b b = − = − ( ) 2 2 2 a b a b − = − 2 a b + = .
Gọi ( ) ( ) 3 3 2 2 1 3 ; 2 2 4 4 a b I a b a b + + − + +
là trung điểm của đoạn AB .
Với 2 a b + = ta có ( ) 3 4 2 8 6 1; 2 4 4
ab ab I − − − +
hay ( ) 1;1 I .
Lại có ( ) ( ) 3 3 2 2 1 3 ; 2 2 AB b a b a b a − − − −
cùng phương với ( ) ( ) ( ) 2 2 2; 3 u a b ab a b + + − + .
Hay ( ) 2; 2 u ab − − . Nên đường thẳng AB có một véc tơ pháp tuyến là ( ) 2 ;2 n ab + .
Suy ra phương trình đường thẳng AB là ( )( ) ( ) 2 1 2 1 0 ab x y + − + − = .
Do đường thẳng AB đi qua ( ) 5;3 D nên ( ) 4 2 4 0 ab + + = 4 12 0 3 ab ab + = = −.
Thay 3 ab = − vào phương trình AB ta được: 2 1 0 x y − + = .
Cách 2 – trắc nghiệm: Đồ thị hàm số ( ) 3 2 1 3 2 2 2 y x x C = − +
có điểm uốn là ( ) 1;1 I .
Do đó đường thẳng AB đi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.