ĐƠN ĐIỆU-GIÁ TRỊLỚN NHẤT, GIÁ TRỊNHỎNHẤT-TƯƠNG GIAO
CHỨA TRỊTUYỆT ĐỐI
A ĐƠN ĐIỆU CHỨA TRỊTUYỆT ĐỐI
Câu 1. Cho hàm sốy = |x3 −mx + 1| . Gọi S là tập tất cảcác sốtựnhiên m sao cho hàm số
đồng biến trên [1; +∞). Tính tổng tất cảcác phần tửcủa S .
A 3. B 1. C 9. D 10.
Lời giải.
Xét hàm sốy = x3 −mx + 1 , y′ = 3x2 −m.
TH1: ∆′ = 3m ≤0 ⇒y′ ≥0 ∀x ≥1 hàm sốy = x3 −mx + 1 luôn đồng biến trên (1; +∞).
Vậy trong trường hợp này đểthỏa yêu cầu bài toán ⇔
m ≤0
y(1) ≥0 ⇔m ≤0 ⇔m = 0
(vì m là sốtựnhiên).
TH2: ∆= 3m > 0 ⇒y′ = 0 có hai nghiệm x1, x2 (x1 < x2).
O x
y
2
Khi đó yêu cầu bài toán ⇔y′ ≥0 ∀x ≥1 ⇔
x1 < x2 ≤1
y(1) ≥0 ⇔
m > 0
2 −m ≥0 ⇔0 < m ≤2 ⇔m = {1, 2}
Vậy m = {0, 1, 2} thỏa yêu cầu của bài toán. Tồng các phần tửcủa S là 3 .
Cách 2: Xét f(x) = x3 −mx+1 ta có lim x→+ ∞f(x) = + ∞nên hàm sốy = | x3 −mx + 1 | = |f(x)| đồng
biến trên [1 ; +∞) khi và chỉkhi hàm sốy = f(x) nhận giá trịkhông âm và đồng biến trên [1 ; +∞) .
⇔
f ′(x) = 3x2 −m ≥0 , ∀x ∈[1 ; +∞)
f(1) = 2 −m ≥0 ⇔
3 −m ≥0
2 −m ≥0 ⇔m ≤2
Kết hợp điều kiện m là sốtựnhiên ta có m = {0 ; 1 ; 2}. Tồng các phần tửcủa S là 3.
Chọn phương án A □
Câu 2. Cho hàm sốf(x) = x2 −2(m + 1)x + 1 −m
Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểhàm sốy = |f(x)| đồng biến trên khoảng (−1; 1)
?
A 3. B 5. C 8. D Vô số.
Lời giải.
Xét f(x) = x2 −2(m + 1)x + 1 −m, ∆′ = m2 + 3m
TH1: ∆′ ≤0 ⇔m ∈[−3; 0]
Trang 1
y = |f(x)| = f(x), khi đó hàm sốđồng biến trên khoảng (m + 1; +∞)
Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 1) khi m + 1 ≤1 ⇔m ≤−2
Kết hợp m ∈[−3; 0] ⇒m ∈[−3; −2] (1)
TH2: ∆′ ≥0 ⇔m ∈(−∞; −3) ∪(0; +∞) . Khi đó f(x) có 2 nghiệm x1; x2(x1 < x2)
O x
y
2
Đểhàm sốđồng biến trên (−1; 1) trong hai trường hợp sau
+TH1: x1 ≤−1 < 1 ≤m + 1 ⇔m + 1 − √
m2 + 3m ≤−1 < 1 ≤m + 1 ⇔
m ≥0
m ≤−4 ⇔m ∈∅
+TH2: x2 ≤−1 ⇔m + 1 + √
m2 + 3m ≤−1 ⇔ √
m2 + 3m ≤−m −2
⇔m ≥−4
Kết hợp m < −3 ⇒m ∈[−4; −3) (2)
Từ(1) và (2) có 3 giá trịnguyên của m.
Chọn phương án A □
Câu 3. Có bao nhiêu giá trịnguyên không âm m đểhàm sốy = |x4 −mx2 + 9| đồng biến trên
khoảng (1; +∞).
A 3. B 6. C 7. D 4.
Lời giải.
Ta có y =
x4 −mx2 + 9 x4 −mx2 + 9 ≥0
−x4 + mx2 −9 x4 −mx2 + 9 < 0
Nên y′ =
4x3 −2mx x4 −mx2 + 9 ≥0
−4x3 + 2mx x4 −mx2 + 9 < 0
Yêu cầu bài toán tương đương với
4x3 −2mx ≥0
x4 −mx2 + 9 ≥0 , ∀x > 1 hoặc
−4x3 + 2mx ≥0
x4 −mx2 + 9 < 0 , ∀x > 1
TH1:
4x3 −2mx ≥0
x4 −mx2 + 9 ≥0 , ∀x > 1 ⇔
m ≤2x2
m ≤x2 + 9
x2 , ∀x > 1 ⇔
m ≤2x2
m ≤x2 + 9
x2 , ∀x ≥1
⇔m ≤2 ⇒m ∈{0; 1; 2}
TH2:
−4x3 + 2mx ≥0
x4 −mx2 + 9 < 0 , ∀x > 1 ⇒Hệnày vô nghiệm vì khi x →+∞thì x4 −mx2 + 9 →+∞.
Chọn phương án A □
Câu 4. Có bao nhiêu sốnguyên dương m đểhàm sốy = |x5 −mx + 4| đồng biến trên khoảng
(1; +∞) .
Trang 2
A 4. B 5. C 6. D 7.
Lời giải.
Ta có: y =
x5 −mx + 4 khi x5 −mx + 4 ≥0
−x5 + mx −4 khi x5 −mx + 4 < 0 ; y′ =
5x4 −m khi x5 −mx + 4 ≥0
−5x4 + m khi x5 −mx + 4 < 0
TH1: y′ =
5x4 −m ≥0
x5 −mx + 4 ≥0 , ∀x ≥1 ⇔
m ≤5x4
m ≤x4 + 4
x
, ∀x ≥1 ⇔
m ≤5
m ≤1 + 4 ⇔m ≤5.
TH2: y′ =
−5x4 + m ≥0
x5 −mx + 4 < 0 , ∀x ≥1. Hệvô nghiệm vì lim x→+∞(x5 −mx + 4) = +∞.
Vậy
m ≤5
m ∈Z+ ⇒m ∈{1, 2, 3, 4, 5} .
Chọn phương án B □
Câu 5. Có bao nhiêu giá trịnguyên của m đểhàm sốy = x −m x + m + 1
đồng biến trên khoảng
(0 ; +∞) ?
A 0. B 1. C 2. D 3.
Lời giải.
Đặt f(x) = x −m x + m + 1 ⇒f ′(x) = 2m + 1 (x + m + 1)2.
Ta có
y = |f(x)| ⇒y′ = (|f(x)|)′ = f ′(x).f(x)
|f(x)|
Hàm sốy = x −m x + m + 1
đồng biến trên khoảng (0 ; +∞) ⇔f ′(x).f(x) > 0 , ∀x ∈(0 ; +∞)
⇔
f ′(x) < 0
f(x) < 0 , ∀x ∈(0 ; +∞)
f ′(x) > 0
f(x) > 0 , ∀x ∈(0 ; +∞)
⇔
2m + 1 < 0
f(0) ≤0
−m −1 /∈(0 ; +∞)
2m + 1 > 0
f(0) ≥0
−m −1 /∈(0 ; +∞)
⇔
m < −1
2
m ≥0
m < −1
m ≥−1
m < −1
2 −1 < m ≤0
m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.