Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/16

CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

8. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Đồ thị ax b y cx d    có tiệm cận đứng d x c  , tiệm cận ngang a y c  .

Đồ thị

2 ax bx c r y mx n px q px r         có tiệm cận đứng q x p  , tiệm cận xiên y mx n   .

Đồ thị 2 y mx n ax bx c      có các đường cận là . 2 b y mx n a x a    

A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = − có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 1 x = và 3 y = −. B. 2 x = và 1 y = . C. 1 x = và 2 y = . D. 1 x = − và 2 y = .

Câu 2. Đồ thị hàm số 1 3 2 x y x − = + có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 2 x = − và 3 y = −. B. 2 x = − và 1 y = . C. 2 x = − và 3 y = . D. 2 x = và 1 y = .

Câu 3. Đồ thị hàm số 2 2 3 3 2 x y x x − = − + có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 1, 2 x x = = và 0 y = . B. 1, 2 x x = = và 2 y = . C. 1 x = và 0 y = . D. 1, 2 x x = = và 3 y = −.

Câu 4. Đồ thị hàm số

2

2 1 3 6 9 − = − + x y x x có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 3 x = và 3 y = −. B. 3 x = và 0 y = . C. 3 x = và 1 y = . D. 3 y = và 3 x = −.

Câu 5. Đồ thị hàm số

2

3 3 2 8 x x y x + + = − có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 2 y = và 0 x = . B. 2 x = và 0 y = . C. 2 x = và 3 y = . D. 2 y = và 3 x = .

Câu 6. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 3 2 x y x − = + là:

A. 4. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 7. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 3 2 y x = + là:

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 4 x y x + = − là:

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 9. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3 4 x y x x x = + − − là:

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 10. Cho hàm số 2 3 + = − x y x khẳng định nào sau đây là sai:

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 x = . B. Hàm số nghịch biến trên { } \ 3  .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y = .

Trang 2/16

D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là (3;1) I . Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

A. 1 2 1 x y x − = + . B. 2 1 4 y x = − . C. 3 5 1 x y x + = −. D. 2 9 x y x x = − + .

Câu 12. Cho hàm số

( )

4

2 2 9

3 3

x x y x

− = −

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang 3 y = −. C. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang 1 y = −. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang. Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:

A. 2 3 1 1 x y x − = + . B. 1 y x − = . C. 3 2 x y x + = + . D. 2 1 2 1 y x x = − + .

Câu 14. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang:

A. 2 3 1 x y x − = + . B.

4 2 3 7 2 1 x x y x + + = − . C. 2 3 1 y x = −. D. 3 1 2 y x = + − .

Câu 15. Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào sau đây :

A. 1 1 x y x − = + . B. 3 1 x y x − = −. C. 2 1 x y x + = −. D. 2 1 x y x − = −.

Câu 16. Đồ thị hàm số 3 1 3 2 x y x − = + có đường tiệm cận ngang là

A. 3 x = . B. 1 x = . C. 3 y = . D. 1 y = .

Câu 17. Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x − = + có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 3 2 x y x x − = − + là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 19. Cho hàm số 9 mx y x m + = + có đồ thị ( ) C . Kết luận nào sau đây đúng ?

A. Khi 3 m = thì ( ) C không có đường tiệm cận đứng. B. Khi 3 m = − thì ( ) C không có đường tiệm cận đứng. C. Khi 3 m ≠± thì ( ) C có tiệm cận đứng , x m = − tiệm cận ngang y m = . D. Khi 0 m = thì ( ) C không có tiệm cận ngang.

Câu 20. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 3

1

x y x

+ = +

A. 1 y = ± . B. 1 x = . C. 1 y = . D. 1 y = −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.