GV: PHAN HUY HOÀNG DĨ BẤT BIẾN ỨNG VẠN BIẾN
1
Contents
I-DẠNG 1: DẤU HIỆU ĐỒ THỊ TƯƠNG GIAO TRỤC HOÀNH ............................................................ 1
ĐỊNH LÝ 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên K ............................................................................. 1
ĐỊNH LÝ 2: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên khoảng ( ) ; a b và ( ) 0 ; x a b Î . ........................... 3
II-DẠNG 2: TỊNH TIẾN ĐỒ THỊ .................................................................................................................. 5
1. Tịnh tiến theo phương hoành ..................................................................................................................... 5
2. Tịnh tiến theo phương tung ........................................................................................................................ 5
3. Tịnh tiến theo phương hoành và tung ........................................................................................................ 6
III-DẠNG 3: HÀM HỢP: ................................................................................................................................ 9
IV-DẠNG 4: ĐỒ THỊ ( ) y f x ¢ = TƯƠNG GIAO VỚI MỘT ĐƯỜNG CONG KHÁC ( ) y h x = ......... 13
V-DẠNG 5: SO SÁNH GIÁ TRỊ ( ); ( ); ( ).... f a f b f c .................................................................................... 18
VI-DẠNG 6: BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ ................................................................................................................. 22
CƠ SỞ LÝ THUYẾT HÀM ẨN
I-DẠNG 1: DẤU HIỆU ĐỒ THỊ TƯƠNG GIAO TRỤC HOÀNH
ĐỊNH LÝ 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên K
a. Nếu ( ) 0, f x x K ¢ > " Î thì hàm số ( ) y f x = đồng biến trên K
b. Nếu ( ) 0, f x x K ¢ < " Î thì hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên K
Chú ý: Xét đồ thị hàm số ( ) ' y f x = sau đây
GV: PHAN HUY HOÀNG DĨ BẤT BIẾN ỨNG VẠN BIẾN
2
( ) 0 f x ¢ = khi đồ thị của nó có điểm chung với trục hoành suy ra nghiệm x = nghiệm đơn, kép(bội chẵn)
( ) 0 f x ¢ > khi đồ thị của nó nằm trên trục hoành suy ra khoảng đồng biến tương ứng với phần đồ thị đó
( ) 0 f x ¢ < khi đồ thị của nó nằm dưới trục hoành suy ra khoảng nghịch biến tương ứng với phần đồ thị đó
Ví dụ: Dựa vào đồ thị hàm số ( ) y f x ¢ = dưới đây ta ta nhận thấy:
1. ( ) 0 1 2 f x x x ¢ = = - = là các giao điểm của đồ thị với trục Ox
2. ( ) 0 f x ¢ > khi x thuộc khoảng tương ứng với phần đồ thị hàm số ( ) g f x ¢ = nằm phía trên trục hoành.
Khi 1 2 x x < - >
3. ( ) 0 f x ¢ < khi x thuộc khoảng tương ứng với phần đồ thị hàm số ( ) g f x ¢ = nằm phía dưới trục hoành.
Khi 1 2 x - < <
Bảng biến thiên hàm số ( ) y f x =
Ví dụ: Dựa vào đồ thị hàm số ( ) y f x ¢ = dưới đây ta ta nhận thấy:
1. ( ) 0 f x x a x b x c ¢ = = = = là các giao điểm của đồ thị với trục Ox là các nghiệm đơn
2. ( ) 0 f x ¢ > khi x thuộc khoảng tương ứng với phần đồ thị hàm số ( ) g f x ¢ = nằm phía trên trục hoành.
x – ∞ ‐1 2 + ∞
y' + 0 – 0 +
y
– ∞
+ ∞
y=
y=
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.