TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ (KHÔNG CHỨA THAM SỐ)
--------------------------------------------------------------------------------------------
“Máu người không có Bắc, Nam, Một giòng thắm chảy từ chân đến đầu.
Lòng ta Nam Bắc có đâu, Thương yêu chỉ một tình sâu gắn liền.
Bản đồ tổ quốc treo lên, Bắc Nam gọi tạm tên miền địa dư...”
(Gửi Nam bộ mến yêu – Xuân Diệu; 19.08.1954).
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL)
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – MÙA THU 2017
TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO ĐƯỜNG CONG; KHÔNG THAM SỐ _______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- CREATED BY GIANG SƠN; GACMA1431988@GMAIL.COM TELL 01633275320
2
TRẮC NGHIỆM TƯƠNG GIAO ĐƯỜNG CONG
PHIÊN HIỆU: TƯƠNG GIAO ĐƯỜNG CONG; KHÔNG CHỨA THAM SỐ
____________________________________
Câu 1. Tìm tung độ giao điểm của đường cong 2 3 3 x y x
và đường thẳng 1 y x .
A. 0 B. 1 C. 2 D. – 1
Câu 2. Đường cong 3 5 y x x cắt đường thẳng 2 2 y x tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tăng dần.
Tọa độ vector AB
là
A. (3;–6) B. (3;6) C. (2;3) D. (4;1)
Câu 3. Tìm số giao điểm của đường cong 4 2 4 y x x và đường thẳng y + 3 = 0.
A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.
Câu 4. Đường cong 3 y x cắt đường thẳng 3 4 y x tại một điểm M. Tính độ dài đoạn thẳng MN với N (4;1).
A. MN = 3 B. MN = 2 C. MN = 4 D. MN = 5
Câu 5. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2 1 y x và parabol 2 2 8 y x x .
A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.
Câu 6. Đường cong 2 5 1 x y x
cắt đường thẳng 1 y x tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm tọa độ trung điểm I của
đoạn thẳng AB.
A. I (0;1) B. I (0;2) C. I (4;5) D. I (– 2;2)
Câu 7. Đường cong 4 2 10 y x x cắt đường thẳng y + 9 = 0 tại bao nhiêu điểm phân biệt ?
A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.
Câu 8. Đường cong 3 8 y x x cắt đường thẳng y = 9 tại điểm duy nhất P. Tính hệ số góc k của đường thẳng đi
qua hai điểm O, P với O là gốc tọa độ.
A. k = 10 B. k = 9 C. k = 6 D. k = 2
Câu 9. Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số 3 1; 2 3 y x y x .
A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.
Câu 10. Gọi I là giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 1 của đường cong 3 1 1 x y x
cắt đường thẳng 1 y x . Tính độ
dài đoạn thẳng OI.
A. OI = 1 B. OI = 2 C. OI = 3 D. OI = 2
Câu 11. Đường cong 3 8 y x x cắt đường parabol 2 5 4 y x tại hai điểm phân biệt P, Q. Tìm hệ số góc k của
đường thẳng PQ.
A. k = 10 B. k = 9 C. k = 15 D. k = 8
Câu 12. Đường cong 4 2 5 y x x cắt đường cong 2 5 y x tại bao nhiêu giao điểm ?
A. 4 giao điểm. B. 2 giao điểm. C. 3 giao điểm. D. 1 giao điểm.
Câu 13. Đường cong 3 2 y x x cắt đường parabol 2 6 7 y x x tại một điểm duy nhất K. Tìm phương trình
đường thẳng OK, O là gốc tọa độ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.