Giáo viên: NGUYỄN MẠNH CƯỜNG – Điện thoại: 0967453602
HS: hàm số; BBT: bảng biến thiên; ĐT: đồ thị; ĐB: đồng biến; NB: nghịch biến; TCĐ: tiệm cận đứng 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
*** Câu 1. Cho HS có BBT nhv. Mệnh sai là:
A. HS có ba điểm cực trị.
B. HS có GT CĐ bằng 3.
C. HS có GT CĐ bằng 0.
D. HS có hai điểm CT.
Câu 2. Đường cong nhv là ĐT của HS: A.
3 2 1. y x x B.
4 2 1. y x x
C.
3 2 1. y x x D.
4 2 1. y x x
Câu 3. Cho HS
3 3 2. y x x Mệnh đề đúng là:
A. HS ĐB trên khoảng (– ∞; 0) và NB trên khoảng (0; + ∞). B. HS NB trên khoảng (– ∞; + ∞). C. HS ĐB trên khoảng (– ∞; + ∞). D. HS NB trên khoảng (– ∞; 0) và ĐB trên khoảng (0; + ∞).
Câu 4. Tìm số TCĐ của ĐT của HS
2
2
3 4 . 16
x x y
x
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 5. HS 2
2
1 y
x
NB trên khoảng:
A. (0; + ∞). B. (– 1; 1). C. (– ∞; + ∞). D. (– ∞; 0). Câu 6. Tìm GTNN m của HS
3 2 7 11 2 y x x x trên 0; 2 .
A. 11. m B. 0. m C. 2. m D. 3. m
Câu 7. ĐT của HS , , , ax b y a b c d cx d
nhv. Mệnh đề đúng là:
A. ' 0, . y x B. ' 0, . y x
C. ' 0, 1. y x D. ' 0, 1. y x
Câu 8. Tìm m để HS
1
x m y
x
thỏa mãn
2;4 min 3. y
A. 1. m B. 3 4. m C. 4. m D. 1 3. m Câu 9. Số GT nguyên của m để HS 3 2 4 9 5 y x mx m x NB trên khoảng ; ?
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 10. ĐT của HS
3 2 3 9 1 y x x x có hai điểm cực trị A và B. Điểm thuộc đường thẳng AB là:
A. 1;0 . P B. 0; 1 . M C. 1; 10 . N D. 1;10 . Q
Câu 10. Tìm m để đường thẳng 1 y mx m cắt ĐT của HS
3 2 3 2 y x x x tại ba điểm A, B, C
phân biệt sao cho AB = BC.
A. ;0 4; . B. . C. 5 ; . 4
D. 2; .
Câu 11. Cho HS
3 2 3 . y x x Mệnh đề đúng là:
A. HS NB trên khoảng 0; 2 . B. HS NB trên khoảng 2; .
C. HS ĐB trên khoảng 0; 2 . D. HS NB trên khoảng ;0 .
TCN: tiệm cận ngang; GTLN: GT lớn nhất; GTNN: GT nhỏ nhất; CĐ: cực đại; CT: cực tiểu; GT: GT
2 TXĐ: tập xác định; nhv: như hình vẽ; PT: phương trình; PB: phân biệt; m là tham số
Câu 12. ĐT của HS '( ) y f x nhv. Đặt
2 ( ) 2 ( ) . h x f x x Mệnh đề đúng là:
A. (4) ( 2) (2). h h h B. (4) ( 2) (2). h h h C. (2) (4) ( 2). h h h D. (2) ( 2) (4). h h h Câu 13. Cho HS ( ) y f x có BBT nhv. Tìm GTCĐ C Ð y và GTCT CT y của HS.
A. CÐ 3 y và CT 2. y
B. CÐ 2 y và CT 0. y
C. C Ð 2 y và CT 2. y
D. CÐ 3 y và CT 0. y
Câu 14. HS ĐB trên khoảng ; là:
A. 1 . 3
x y
x
B.
3 . y x x C. 1 . 2
x y
x
D.
3 3 . y x x
Câu 15. Đường cong nhv là ĐT của HS: A.
4 2 2 1. y x x B.
4 2 2 1. y x x
C.
3 2 3 1. y x x D.
3 2 3 3. y x x
Câu 16. ĐT của HS 4 2 , , y ax bx c a b c nhv. Mệnh đề đúng là:
A. PT ' 0 y có 3 nghiệm thực PB. B. PT ' 0 y có 3 nghiệm thực PB.
C. PT ' 0 y vô nghiệm trên tập số thực. D. PT ' 0 y có duy nhất nghiệm thực.
Câu 17. Tìm số tiệm cận của ĐT của HS
2
2
5 4 . 1
x x y
x
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 18. Tìm m để HS 3 2 2 1 4 3 3 y x mx m x đạt CĐ tại 3. x
A. 1. m B. 1. m C. 5. m D. 7. m
Câu 19. Tìm m để HS
1
x m y
x
thỏa mãn
1;2 1;2
16 min max . 3 y y
A. 0. m B. 4. m C. 0 2. m D. 2 4. m Câu 20. Cho HS ( ) y f x có BBT nhv. ĐT của HS ( ) y f x
có bao nhiêu điểm cực trị? A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 21. Tìm m để đường thẳng y mx cắt ĐT của HS
3 2 3 2 y x x m tại ba điểm A, B, C phân
biệt sao cho AB = BC.
A. ; 3 . m B. ; 1 . m C. ; . m D. 1; . m
Câu 22. ĐT của HS '( ) y f x nhv. Đặt
2 ( ) 2 ( ) 1 . g x f x x Mệnh đúng là:
A. ( 3) (3) (1). g g g B. (1) ( 3) (3). g g g
C. (3) ( 3) (1). g g g D. (1) (3) ( 3). g g g …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.