Chuyên đề trắc nghiệm thể tích khối lăng trụ

Chuyên đề trắc nghiệm thể tích khối lăng trụ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 30 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề thể tích khối lăng trụ, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 1. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI + Dạng 1: Thể tích khối lăng trụ đứng. + Dạng 2: Thể tích khối lăng trụ xiên. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 8: THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Công thức tính thể tích khối lăng trụ: . = V S h

Trong đó: S là diện tích đáy và h là chiều cao của khối lăng trụ.

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Dạng 1: Thể tích khối lăng trụ đứng

Chú ý: Lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác dều cạnh a. Biết mặt phẳng (A'BC) tạo với

đáy một góc 60°. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A.

3 2 3 4 a B.

3 3 8 a C.

3 3 3 8 a D.

3 3 3 4 a

Lời giải

Diện tích đáy cùa lăng trụ là

2 3 . 4 = ABC a S

Dựng , ⊥ AH BC có ( ) ′ ′ ⊥ ⇒ ⊥ BC AA BC A HA

Do đó: ( ) ( ) ( )   ; 60 ′ ′ = = ° A BC ABC A HA

Ta có: 3 3 tan 60 . 2 2 ′ = ⇒ = ° = a a AH A H AH

Thể tích khối lăng trụ là:

3 3 3 . . 8 ′ = = ABC a V S AA Chọn C

Ví dụ 2: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường thẳng A C ′ tạo với

mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ một góc 30°. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A.

3 15 5 a B.

3 6 8 a C.

3 15 8 a D.

3 6 4 a

Lời giải

Dựng A H B C ′ ′ ′ ⊥ ⇒H là trung điểm của B C ′ ′.

Mặt khác ( ) A H BB A H BCC B ′ ′ ′ ′ ′ ⊥ ⇒ ⊥ .

Khi đó   ( ;( )) 30 A C BCC B A CH ′ ′ ′ ′ = = °

Ta có: 3 sin30 3 2 a A C A H A C a ′ ′ ′ ° − − ⇒ =

Suy ra 2 2 2. AA A C AC a ′ ′ = − =

Thể tích khối lăng trụ là:

2 3 3 6 . . 2 4 4 ABC a a V S AA a ′ = = =

Chọn D.

Ví dụ 3: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác vuông cân tại A có AB AC a = = . Biết

diện tích tam giác A BC ′ bằng

2 3 2 a . Thể tích khối lăng trụ đã cho là

A. 3 2a B. 3 a C. 3 3a D.

3

2 a

Lời giải

Diện tích đáy của lăng trụ là

2 . 2 ABC a S =

Dựng , AH BC ⊥ có ( ) . BC AA BC A HA BC A H ′ ′ ′ ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ ⊥

Mặt khác 2 2 2 3 2 . 2

ABC S BC AB AC a A H a BC ′ = + = ⇒ = =

Do 2 2 2 . 2 2 BC a AH AA A H AH a ′ ′ = = ⇒ = − =

Thể tích khối lăng trụ là:

3 . . 2 ABC a V S AA′ = = Chọn D.

Ví dụ 4: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác cân với AB AC a = = ,  120 , BAC = °

mặt phẳng ( ) AB C ′ ′ tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 3 8 a V = B.

3 9 8 a V = C.

3

8 a V = D.

3 3 4 a V =

Lời giải

Gọi M là trung điểm của B C ′ ′

Khi đó  ( ) 60 B C A M B C A MA A MA B C AA

′ ′ ′ ⊥  ′ ′ ′ ′ ⇒ ⊥ ⇒ = °  ′ ′ ′ ⊥ 

Ta có: 2 2 2 2 2 2 cos120 3 3 BC a a a BC a = − ° = ⇒ =

2

2 3 3 tan 60 . 2 2 2 a a a A M a AA h A M   ′ ′ ′ = − = ⇒ = = ° =      

2 3 2 1 3 3 sin120 . . 2 4 8 ABC ABC a a S a V S AA′ = ° = ⇒ = = Chọn A.

Ví dụ 5: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác cân tại A có 3 AB AC a = = . Biết

rằng 3 AA a ′ = và mặt phẳng ( ) A BC ′ tạo với đáy một góc 60°. Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A. 3 6 a B. 3 6 6 a C. 3 2 6 a D.

3 2 6 3 a

Lời giải

Gọi M là trung điểm của BC, ta có AM BC ⊥

Mặt khác ( ) BC AA BC AA M ′ ′ ⊥ ⇒ ⊥

Do đó  60 A MA ′ = °. Khi đó tan 60 AA AM ′ = °

2 2 2 2. AM a BM AB AM a ⇒ = ⇒ = − =

Khi đó 2 1 . . 2 2. 2 ABC S BC AM BM AM a = = =

Do đó 2 3 . . . 3.2 2 2 6 ABC A B C ABC V AA S a a a ′ ′ ′ ′ = = = . Chọn C.

Ví dụ 6: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác ABC vuông tại B có 3, . AB a BC a = =

Gọi M là trung điểm của AC, đường thẳng B M ′ tạo với đáy một góc 45 .° Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A.

3 3 2 a B.

3 6 2 a C.

3 3 4 a D.

3 6 6 a

Lời giải

Ta có: 2 2 2 AC AB BC a = + = .

Do vậy 2 AC BM a = = (tính chất trung tuyến trong tam giác vuông).

Lại có:

2 1 3 . 2 2 ABC a S AB AC = =

Mặt khác: ( ) ( )   ; 45 . B M ABC B MB ′ ′ = = °

Suy ra tan 45 . BB BM a ′ = ° =

Vậy

3 3 V . . 2 ABC a BB S ′ = = Chọn A.

Ví dụ 7: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có tam giác ABC vuông tại B có 3 BC a = . Gọi M là trung

điểm của A C ′ ′ và I là giao điểm của A C ′ và AM. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( ) ABC bằng 2a và

5 A B a ′ = . Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

A. 3 6a B. 3 2a C. 3 9a D. 3 18a

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.