Chuyên đề trắc nghiệm thể tích khối chóp
QR

Chuyên đề trắc nghiệm thể tích khối chóp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 48 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề thể tích khối chóp, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Hình học chương 1. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Thể tích khối chóp có đường cao sẵn có. Dạng 2: Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. Dạng 3: Thể tích khối chóp đều. + Khối chóp tam giác đều. + Khối chóp tứ giác đều. Dạng 4: Thể tích một số khối chóp đặc biệt. + Khối chóp có các cạnh bên bằng nhau. + Khối chóp có các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau. + Khối chóp có các mặt bên đều tạo với đáy các góc bằng nhau. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 7: THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Công thức tính thể tích khối chóp: V = 1 . 3 S h

Trong đó: S là diện tích đáy và h là chiều cao của khối chóp.

II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Thể tích khối chóp có đường cao sẵn có

Ví dụ 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, đường

thẳng SC tạo với đáy một góc 60°. Thể tích khối chóp S.ABC bằng?

A.

3

8 a . B.

3

4 a . C.

3

2 a . D.

3 3 4 a .

Lời giải:

Chú ý: Nếu tam giác ABC đều cạnh a thì độ dài đường trung tuyến

bằng m = 3 2 a

Ta có:   ( ) (SC;(ABC)) 60 SA ABC SCA ⊥ ⇒ = = °

2

2 3

3 tan 60 tan 60 3,S A 4 1 1 3 . 3. 3 3 4 4

ABC

ABC

SA a SA AC a C a a V SA S a

⇒ ° = ⇒ = ° = =

⇒ = = =

Chọn B

Ví dụ 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng

(ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AD, cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60°. Tính theo a thể tích V

của khối chóp S.ABCD

A. V

3 15 2 a = . B. V

3 15 6 a = . C. V

3 5 4 = a . D. V

3 15 18 a = .

Lời giải

Gọi H là trung điểm của ( ) AD AH ABCD ⇒ ⊥

Ta có:

2 2 5 2 2 a a BH a   = + =    

3 2 .

5 15 tan 60 . 3 2 2 1 1 15 15 . . .a 3 3 2 6 S ABCD ABCD

a a SH BH

a a V SH S

= ° = =

= = =

Chọn B.

Ví dụ 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, ( ) SA ABC ⊥ . Biết mặt phẳng ( ) SBC

tạo với đáy một góc 60°. Thể tích khối chóp S.ABC là

A.

3 3 24 a . B.

3 3 8 a . C.

3 3 6 a . D.

3 3 18 a .

Lời giải:

Gọi M là trung điểm của BC AM BC ⇒ ⊥ và 3 . 2 a AM =

Lại có:

  ( ) (( );( )) 60 ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ = = ° BC SA BC SMA SBC ABC SMA .

Khi đó

2 3 3 tan 60 ,S . 2 4 ABC a a SA AM = ° = =

Thể tích khối chóp là:

3 1 3 . 4 8 ABC a V SA S = = . Chọn B.

Ví dụ 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB=a, BC= 3 a . Hình chiếu của đỉnh

S trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm của cạnh AC. Biết SB tạo với đáy một góc 30°. Thể tích khối

chóp S.ABC là:

A.

3

2 a . B.

3

4 a . C.

3 3 6 a . D.

3

6 a .

Lời giải:

Gọi H là trung điểm của ( ). AC AH ABC ⇒ ⊥

Khi đó   ( );( )) . SB ABC SBH = Ta

có: 2 2 2 . AC AB BC a = + =

Tam giác ABC có đường trung tuyến BH ứng với cạnh

huyền nên

. 2 AC BH a = = Do  30 tan30 . 3 a SBH SH HB = ° ⇒ = ° =

Lại có:

2 1 3 . 2 2 ABC a S BA BC = =

Suy ra:

2 3

. 1 1 3 .S . . . 3 3 2 6 3 S ABC ABC a a a V SH = = = Chọn D.

Ví dụ 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB= 2a, AD= 3 a , cạnh bên SA

vuông góc với đáy, gọi M là trung điểm của cạnh CD. Biết SM tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60°,

tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A. V=

3 2a . B. V= 3 4 3 a . C. V=

3 12a . D. V=

3 4a .

Lời giải:

Do   ( ) ( ;( )) 60 . ⊥ ⇒ = = ° SA ABCD SM ABCD SMA

Ta có: 2 2 2 AM AD DM a = + =

tan 60 2 3 SA AM a ⇒ = = .

Mặt khác 2 . 2 3 ABCD S AB AD a = = .

2 3 . 1.2 3.2 3 4 3 S ABCD V a a a = = . Chọn D.

Ví dụ 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng (SAB) một góc bằng 30°.Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A. V=

3 6 18 a . B. V= 3 3a . C. V=

3 6 3 a D. V=

3 3 3 a .

Lời giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.