Bài tập thể tích khối lăng trụ đều có lời giải chi tiết

Bài tập thể tích khối lăng trụ đều có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Khối lăng trụ đều có đáy là đa giác đều và các cạnh bên vuông góc với đáy, do đó trong khối lăng trụ đều, ta có thể nhanh chóng xác định độ dài đường cao và diện tích mặt đáy. Các bài toán tính thể tích khối lăng trụ đều thường đi kèm với các giả thiết về độ dài đường chéo, góc giữa đường chéo và mặt đáy. Để giúp bạn đọc luyện tập với các bài toán tính thể tích khối lăng trụ đều, giới thiệu đề bài và lời giải chi tiết của 101 bài tập thể tích khối lăng trụ đều thường gặp trong chương trình Hình học 12 và đề thi THPT Quốc gia môn Toán. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu bài tập thể tích khối lăng trụ đều có lời giải chi tiết: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, các tam giác SAB và SAD là những tam giác vuông tại A. Mặt phẳng (P) qua A vuông góc với cạnh bên SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N, P. Biết SC = 8a, góc ASC = 60 độ. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp đa diện ABCDMNP? + Từ một ảnh giấy hình vuông cạnh là 4cm, người ta gấp nó thành bốn phần đều nhau rồi dựng lên thành bốn mặt xung quanh của hình hình lăng trụ tứ giác đều như hình vẽ. Hỏi thể tích của khối lăng trụ này là bao nhiêu. [ads] + Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’. Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABC′) bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (BCC’B′) bằng α với cosα = 1/2√3 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng? + Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 2a. Mặt phẳng (P) qua B′ và vuông góc với A’C chia lăng trụ thành hai khối. Biết thể tích của hai khối là V1 và V2 với V1 < V2. Tỉ số V1/V2 bằng? + Cho khối tứ giác đều S.ABCD có thể tích là V. Nếu giảm độ dài cạnh đáy xuống hai lần và tăng độ dài đường cao lên ba lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là?

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ ĐỀU Câu 1. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3 4 . B. 27 3 4 . C. 27 3 2 . D. 9 3 2 .

Câu 2. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 4cm , diện tích tam giác A BC ′ bằng

2 12cm . Thể tích khối lăng trụ đó là: A. 3 8 2 V cm = . B. 3 24 3 V cm = . C. 3 24 V cm = . D. 3 24 2 V cm = . Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC đều cạnh bằng a và chu vi của mặt bên ' ' ABB A bằng 6a . Thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

A.

3 3 2 a . B. 3 3 a . C.

3 3 3 a . D.

3 3 6 a .

Câu 4. Cho khối tứ giác đều .S ABCD có thể tích là V . Nếu giảm độ dài cạnh đáy xuống hai lần và tăng độ dài đường cao lên ba lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là:

A. 3 2V . B. 2 3V . C. 1 4V . D. 3 4V .

Câu 5. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a và có thể tích ( ) 3 9 dm 4 V = Tính giá trị của

a . A. ( ) 9 dm a = . B. ( ) 3 dm a = . C. ( ) 3 3 dm a = . D. ( ) 3 dm a = .

Câu 6. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a và có thể tích ( ) 3 9 4 V dm = Tính giá trị của

a . A. ( ) 3 a dm = . B. ( ) 3 3 a dm = . C. ( ) 3 a dm = . D. ( ) 9 a dm = .

Câu 7. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 3a , hình chieus của ' A trên mặt phẳng ( ) ABC trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Cạnh AA' hợp với mặt phẳng đáy

một góc 0 45 . Thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C tính theo a bằng.

A.

3 27 6 a . B.

3 9 4 a . C.

3 27 4 a . D.

3 3 4 a .

Câu 8. Cho lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a . Gọi I là trung điểm cạnh BC . Nếu góc giữa đường thẳng A I′ và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60° thì thể tích của lăng trụ đó là

A.

3 3 3 8 a . B.

3 3 24 a . C.

3 3 8 a . D.

3 3 4 a .

Câu 9. Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính theo a thể tích của khối lăng trụ.

A.

3 3 4 a . B.

3 2 3 a . C.

3 3 12 a . D.

3

3 a .

Câu 10. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3 a . Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ bằng:

A.

3

8 a . B.

3 3 8 a . C.

3

4 a . D.

3 3 4 a .

Câu 11. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, biết rằng tất cả các cạnh của lăng trụ bằng a . Thể tích của lăng trụ đó là.

A.

3 3 12 a . B.

3

4 a . C.

3 3 8 a . D.

3 3 4 a .

https://toanmath.com/

Câu 12. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2 , diện tích tam giác A BC ′ bằng 3 . Tính thể tích của khối lăng trụ.

A. 3 2 . B. 2 5 3 . C. 2 5 . D. 2 .

Câu 13. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a.

A.

3 2 4 a V  B.

3 3 2 a V  C.

3 3 4 a V  D.

3 2 3 a V 

Câu 14. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a và AB BC ′ ′ ⊥ . Tính thể tích của khối lăng trụ.

A.

3 6 V a = . B.

3 7 8 a V = . C.

3 6 8 a V = . D.

3 6 4 a V = .

Câu 15. Nếu khối lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh 2a và đường chéo mặt bên bằng 4a thì khối lăng trụ đó có thể tích bằng. A. 3 4a . B. 3 8 3a . C. 3 12a . D. 3 6 3a . Câu 16. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai đường thẳng AB′ và BC′ bằng 60°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

A. 3 2 6 V a = . B. 3 2 3 V a = . C.

3 2 6 3 a V = . D.

3 2 3 3 a V = .

Câu 17. Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt phẳng đáy một góc 30 .° Khi đó thể tích khối lăng trụ là?

A. 27 . 4 B. 9 3 . 4 C. 9 . 4 D. 27 3 . 4

Câu 18. Cho hình lăng trụ tứ giác đều . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a , khoảng cách từ A đến mặt

phẳng ( ) A BC ′ bằng 3 a . Tính thể tích lăng trụ.

A.

3 2 4 a . B.

3 3 3a . C.

3 3 4 a . D.

3 3 2 a .

Câu 19. Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a bằng:

A.

3

3 a . B.

3 3 4 a . C.

3 3 6 a . D.

3 2 3 a .

Câu 20. Cho khối lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ và M là trung điểm của cạnh AB . Mặt phẳng ( ) B C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.