Bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết

Bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Trong quá trình học chương trình Hình học 12 chương 1 (khối đa diện và thể tích của chúng) và luyện tập với các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán, chúng ta thường bắt gặp các bài toán vận dụng tính tỉ số thể tích giữa hai khối đa diện. Để giải quyết được dạng toán này, ngoài việc nắm vững công thức tính thể tích các khối đa diện thường gặp, còn phải biết vận dụng các định lí về tỉ số thể tích … trong trường hợp việc tính thể tích khối đa diện là phức tạp hoặc không có đủ giả thiết để tính toán. giới thiệu đến bạn đọc đề bài và lời giải chi tiết 130 bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết, với nhiều biến dạng khác nhau, đồ phức tạp khác nhau. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu bài tập tỉ số thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết: + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60 độ. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm của SC, mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó. + Trong không gian Oxyz, cho các điểm A, B, C lần lượt thay đổi trên các trục Ox, Oy, Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện OABC bằng 3/2. Biết rằng mặt phẳng (ABC) luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó bằng? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45 độ. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối chóp S.AHK và S.ACD với H, K lần lượt là trung điểm của SC và SD. Tính độ dài đường cao của khối chóp S.ABCD và tỉ số k = V1/V2. + Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA = a, OB = 2a, OC = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích 48. Trên các cạnh SA, SB, SC, SD lần lượt lấy các điểm A′, B′, C′ và D′ sao cho SA’/SA = SC’/SC = 1/3 và SB’/SB = SD’/SD = 3/4. Tính thể tích V của khối đa diện lồi S.A’B’C’D’.

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

TỈ SỐ THỂ TÍCH A. BÀI TẬP Câu 1. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác BCD cân

tại C và  120 BCD = ° . ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Mặt phẳng ( ) P đi qua A và vuông góc với SC

cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P . Tính thể tích khối chóp .S AMNP .

A.

3 3 12 a . B.

3 3 42 a . C.

3 2 3 21 a . D.

3 3 14 a .

Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD Mặt phẳng ( ) P qua A và vuông góc SC cắt , , SC SB SD lần

lượt tại , , ′ ′ ′ B C D . Biết rằng 3 2 ′ = SB SB . Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích hai khối chóp . ′ ′ ′ ′ S A B C D

và .S ABCD . Tỉ số 1

2

V V

là

A. 1

2

4 9 V V = . B. 1

2

1 3 V V = . C. 1

2

2 3 V V = . D. 1

2

2 9 V V = .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có   ASB ASC =  60 BSC = = ° và 2 SA = ; 3 SB = ; 7 SC = . Tính thể tích V của khối chóp.

A. 4 2 V = . B. 7 2 2 V = . C. 7 2 3 V = . D. 7 2 V = .

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng ( ) P chứa

AM và song song với BD, cắt SB và SD lần lượt tại B′ và D′ . Tỷ số . ' '

.

S AB MD

S ABCD

V V

là

A. 3 4 . B. 2 3 . C. 1 6 . D. 1 3 .

Câu 5.Cho hình chóp . S ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, MC . Thể tích của khối chóp . N ABCD là

A.

3 V . B.

6 V . C.

4 V . D.

2 V .

Câu 6.Cho khối lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 1. Tính thể tích V của khối chóp . A AB C ′ ′ ′ .

A. 3 V = . B. 1 2 V = . C. 1 4 V = . D. 1 3 V = .

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho các điểm A , B , C lần lượt thay đổi trên các trục Ox , Oy , Oz và luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện OABC bằng

3. 2 Biết rằng mặt phẳng ( ) ABC luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt cầu đó

bằng A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 8.Cho lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng

3 12 3a . Thể tích khối chóp . A ABC ′ là.

A.

2 4 3 V a = . B. 3 2 3 V a = . C. 3 4 3 V a = . D.

3 3 4 a V = .

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a .Hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD cùng

vuông góc với đáy, biết 3 SC a = . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB , SD , CD, BC . Tính thể tích khối chóp.

https://toanmath.com/

A.

3

4 a . B.

3

8 a . C.

3

12 a . D.

3

3 a .

Câu 10. Cho hình chóp . S ABC có A′ và B′ lần lượt là trung điểm của SA và SB . Biết thể tích khối chóp . S ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp . S A B C ′ ′ . A. 3 V = B. 12 V = C. 8 V = D. 6 V = Câu 11. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V′ là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh

của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số V V ′ .

A. 1 4 V V ′ = . B. 5 8 V V ′ = . C. 1 2 V V ′ = . D. 2 3 V V ′ = .

Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB hợp với đáy một góc 45°. H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SD mặt phẳng ( ) AHK , cắt SC

tại I . Khi đó thể tích của khối chóp .S AHIK là:

A.

3

6 a V = . B.

3

12 a V = . C.

3

18 a V = . D.

3

36 a V = .

Câu 13. Cho khối chóp . S ABC , M là trung điểm của cạnh . BC Thể tích của khối chóp . S MAB là 3 2 . a Thể tích khối chóp . S ABC bằng.

A. 3 2a . B. 3 4a .P C.

P

3

4 a

P.

P D.

3 1 2 a .

Câu 14. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V . Trên các cạnh SB , SC lần lượt lấy các điểm , M N sao cho 3 , SM MB SN NC = = . Mặt phẳng ( ) AMN cắt cạnh SD

tại điểm P . Tính thể tích của khối chóp . S MNP theo V .

A.

8 V . B.

4 V . C. 9 80 V . D. 7 40 V .

Câu 15. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể tích V của khối chóp .A MCD . A. 4 V  . B. 6 V  . C. 3 V  . D. 5 V  . Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA, MC . Thể tích của khối chóp . N ABCD là

A.

6 V . B.

4 V . C.

2 V . D.

3 V .

Câu 17. Cho tứ diện ABCD có 1 DA = , ( ) DA ABC ⊥ . ABC ∆ là tam giác đều, có cạnh bằng 1 . Trên ba

cạnh DA , DB , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.