Bài tập thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy

Bài tập thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy là dạng giả thiết được sử dụng rất nhiều trong các bài toán tính thể tích khối chóp, bởi nhờ vào giả thiết này, chúng ta sẽ xác định được ngay đường cao của khối chóp, đồng thời dựa vào định lý Py-ta-go, các hệ thức lượng trong tam giác vuông … sẽ tính được các yếu tố khác của khối chóp. Nhằm giúp các em học sinh rèn luyện giải toán liên quan đến dạng hình này, giới thiệu đề bài và lời giải chi tiết 97 bài tập thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy, với nhiều biến dạng và độ khó khác nhau, đây là các dạng bài thường gặp trong chương trình Hình học 12 và trong các đề thi THPT Quốc gia môn Toán. [ads] Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu bài tập thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy: + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh SA vuông góc với đáy và SA = y. Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AM = x. Biết rằng x^2 + y^2 = a^2. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCM. + Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB = a, AD = 3a, BC = a. Biết SA = a√3, tính thể tích khối chóp S.BCD theo a. + Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vuông góc từng đôi một và OA = a, OB = 2a, OC = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC. Thể tích của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng? + Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh huyền BC = a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45°. Thể tích của hình chóp S.ABC là? + Đáy của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích khối tứ diện S.BCD bằng?

Xem trước nội dung

https://toanmath.com/

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MỘT CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY A. BÀI TẬP Câu 1: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với ( ) ABCD

và 3 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD là:

A.

3

4 a . B.

3 3 a . C.

3 3 6 a . D.

3 3 3 a .

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 = SA a . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng

A.

3 4 3 a . B. 3 2a . C.

3

3 a . D.

3 2 3 a .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , 2 AB a BC a = = , cạnh bên SA vuông

góc với đáy và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A.

3 2 3 3 a . B. 3 2 a . C. 3 2 2 a . D.

3 2 2 3 a .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện .S BCD là:

A.

3

4 a . B.

3

8 a . C.

3

6 a . D.

3

3 a .

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a = Tính thể tích khối chóp .S ABO .

A.

3 2 3 a . B.

3 2 2 12 a . C.

3 2 12 a . D.

3 4 2 3 a .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a . Biết 6 SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD . A. 3 8a . B.

3 6 3a . C.

3 12 3a . D. 3 24a . Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a = Tính thể tích khối chóp .S ABO .

A.

3 4 2 3 a . B.

3 2 2 12 a . C.

3 2 12 a . D.

3 2 3 a .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = , ( ) SA ABCD ⊥ và

3 SA a = . Thể tính khối chóp .S ABC bằng:

A.

3 3 a . B. 3 2 3 a . C.

3 2 3 3 a . D.

3 3 3 a .

Câu 9: Cho hình chóp tam giác .S ABC với SA, SB , SC đôi một vuông góc và SA SB SC a = = = . Tính thế tích của khối chóp .S ABC .

A. 3 1 2 a . B. 3 1 6 a . C. 3 2 3 a . D. 3 1 3 a .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a . Thể tích khối tứ diện .S BCD bằng.

A.

3

6 a . B.

3

8 a . C.

3

3 a . D.

3

4 a .

https://toanmath.com/

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = , SA vuông góc với mặt

đáy và 3 SA a = . Thể tính khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 2 3. a B.

3 3 . 3 a C.

3 3. a D.

3 2 3 . 3 a

Câu 12: Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau tại O và 2 OA = , 4 OB = , 6 OC = . Thể tích khối tứ diện đã cho bằng. A. 24 . B. 16. C. 8. D. 48 . Câu 13: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 3 . 6 a B.

3 3 . 2 a C.

3 3 . 3 a D.

3 3 . 12 a

Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

3 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC . A. 2 . S ABC V a = (đvtt). B. 3 . S ABC V a = (đvtt).

C.

3

. 2 S ABC a V = (đvtt). D. 3 . 3 S ABC V a = (đvtt).

Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 2 BC a = , ( ) SA ABC ⊥ ,

3 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A. 3 1 6 a . B. 3 a . C. 3 1 3 a . D. 3 3a .

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A. 3 2 V a = . B.

3 2 4 a V = . C.

3 2 6 a V = . D.

3 2 3 a V = .

Câu 17: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ( ) 8 cm , chiều cao SH bằng ( ) 3 cm .

Tính thể tích khối chóp? A. ( ) 3 1 6 V cm = . B. ( ) 3 24 V cm = . C. ( ) 3 48 V cm = . D. ( ) 3 64 V cm = .

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = .

Thể tích của khối chóp .S ABCD có giá trị là

A.

3 3 3 a . B.

3

4 a . C.

3 3 12 a . D. 3 3 a .

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = . Thể tích

khối chóp .S ABC là.

A.

3 3 6 a . B.

3

4 a . C.

3 3 4 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.