https://toanmath.com/
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CÓ MỘT CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY A. BÀI TẬP Câu 1: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với ( ) ABCD
và 3 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD là:
A.
3
4 a . B.
3 3 a . C.
3 3 6 a . D.
3 3 3 a .
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 = SA a . Thể tích khối chóp . S ABCD bằng
A.
3 4 3 a . B. 3 2a . C.
3
3 a . D.
3 2 3 a .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , 2 AB a BC a = = , cạnh bên SA vuông
góc với đáy và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .
A.
3 2 3 3 a . B. 3 2 a . C. 3 2 2 a . D.
3 2 2 3 a .
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng 2a . Thể tích khối tứ diện .S BCD là:
A.
3
4 a . B.
3
8 a . C.
3
6 a . D.
3
3 a .
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a = Tính thể tích khối chóp .S ABO .
A.
3 2 3 a . B.
3 2 2 12 a . C.
3 2 12 a . D.
3 4 2 3 a .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a . Biết 6 SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCD . A. 3 8a . B.
3 6 3a . C.
3 12 3a . D. 3 24a . Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2. SA a = Tính thể tích khối chóp .S ABO .
A.
3 4 2 3 a . B.
3 2 2 12 a . C.
3 2 12 a . D.
3 2 3 a .
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = , ( ) SA ABCD ⊥ và
3 SA a = . Thể tính khối chóp .S ABC bằng:
A.
3 3 a . B. 3 2 3 a . C.
3 2 3 3 a . D.
3 3 3 a .
Câu 9: Cho hình chóp tam giác .S ABC với SA, SB , SC đôi một vuông góc và SA SB SC a = = = . Tính thế tích của khối chóp .S ABC .
A. 3 1 2 a . B. 3 1 6 a . C. 3 2 3 a . D. 3 1 3 a .
Câu 10: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a . Thể tích khối tứ diện .S BCD bằng.
A.
3
6 a . B.
3
8 a . C.
3
3 a . D.
3
4 a .
https://toanmath.com/
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = , SA vuông góc với mặt
đáy và 3 SA a = . Thể tính khối chóp .S ABCD bằng
A.
3 2 3. a B.
3 3 . 3 a C.
3 3. a D.
3 2 3 . 3 a
Câu 12: Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau tại O và 2 OA = , 4 OB = , 6 OC = . Thể tích khối tứ diện đã cho bằng. A. 24 . B. 16. C. 8. D. 48 . Câu 13: Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3 3 . 6 a B.
3 3 . 2 a C.
3 3 . 3 a D.
3 3 . 12 a
Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
3 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC . A. 2 . S ABC V a = (đvtt). B. 3 . S ABC V a = (đvtt).
C.
3
. 2 S ABC a V = (đvtt). D. 3 . 3 S ABC V a = (đvtt).
Câu 15: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 2 BC a = , ( ) SA ABC ⊥ ,
3 SA a = . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A. 3 1 6 a . B. 3 a . C. 3 1 3 a . D. 3 3a .
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .
A. 3 2 V a = . B.
3 2 4 a V = . C.
3 2 6 a V = . D.
3 2 3 a V = .
Câu 17: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ( ) 8 cm , chiều cao SH bằng ( ) 3 cm .
Tính thể tích khối chóp? A. ( ) 3 1 6 V cm = . B. ( ) 3 24 V cm = . C. ( ) 3 48 V cm = . D. ( ) 3 64 V cm = .
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = .
Thể tích của khối chóp .S ABCD có giá trị là
A.
3 3 3 a . B.
3
4 a . C.
3 3 12 a . D. 3 3 a .
Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = . Thể tích
khối chóp .S ABC là.
A.
3 3 6 a . B.
3
4 a . C.
3 3 4 a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.