Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải Bản PDF - Nội dung bài viết Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải Để hỗ trợ tài liệu dạy và học chương trình Số học 6 chương 1, chúng tôi xin giới thiệu tới quý thầy, cô giáo và các em học sinh tài liệu tuyển chọn gồm 61 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết. Tài liệu này được biên soạn bởi nhóm Toán VD-VDC-THCS và bao gồm 15 trang. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu: Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 999 thành một hàng ngang, ta được số 123...999. Tổng các chữ số của số đó là? Để đánh số trang của một cuốn sách (từ trang 1 đến hết), bạn Hà phải viết tất cả 282 chữ số. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang? Từ nào sau đây có tập hợp các chữ cái gồm 5 phần tử? A. “Song Hong” B. “Song Me Kong” C. “Song Sai Gon” D. “Song Dong Nai” Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số? Khi viết các số tự nhiên từ 100 đến 999 ta cần dùng bao nhiêu chữ số 6? Tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và bổ sung kiến thức về số tự nhiên một cách hiệu quả. Hy vọng rằng quý thầy, cô giáo và các em sẽ tìm thấy tài liệu này hữu ích cho việc học tập hàng ngày.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

SỐ HỌC 6

Sản phẩm được thực hiện bởi tập thể các thầy cô nhóm

VD – VDC- THCS

Câu 1. Tập hợp { |8 14} A x x     gồm những phần tử nào?

A.   8;9;10;11;12;13 A  B.   8;9;10;11;12;13;14 A 

C.   9;10;11;12;13;14 A  D.   9;10;11;12;13 A 

Hướng dẫn

Chọn D.

  9;10;11;12;13 A 

Câu 2. Cho tập   7 B x x    . Liệt kê các phần tử của ? B

A.   0;1;2;3;4;5;6;7 B  B.   0;1;2;3;4;5;6 B 

C.   1;2;3;4;5;6;7 B  D.   1;2;3;4;5;6 B 

Hướng dẫn

Chọn A.

  0;1;2;3;4;5;6;7 B 

Câu 3. Cho tập   21 23 C x x     . Liệt kê các phần tử của ? C

A.   21;22 C  B.   22 C 

C.   21;22;23 C  D.   22;23 C 

Hướng dẫn

Chọn C.

  21;22;23 C 

Câu 4. Cho tập   * 6 D x x    . Liệt kê các phần tử của ? D

A.   1;2;3;4;5;6 D  B.   0;1;2;3;4;5;6 D 

C.   1;2;3;4;5 D  D.   2;3;4;5;6 D 

Hướng dẫn

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

Chọn A.

  1;2;3;4;5;6 D 

Câu 5. Cho tập   20 40; 3 E x x x     . Liệt kê các phần tử của ? E

A.   21;24;27;30;33;36 E  B.   24;27;30;33;36 E 

C.   24;27;30;33;36;39 E  D.   21;24;27;30;33;36;39 E 

Hướng dẫn

Chọn D.

  21;24;27;30;33;36;39 E 

Câu 6. Cho tập   30 40; 4 E x x x     . Liệt kê các phần tử của ? E

A.   32;36;40 E  B.   32;36 E 

C.   30;32;36;40 E  D.   32;40 E 

Hướng dẫn

Chọn A.

  32;36;40 E 

Câu 7. Cho tập   10; 11; 12; ...; 98; 99 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 9 100 x E x    B.   | 9 100 x E x   

C.   | 9 100 x E x    D.   | 9 100 x E x   

Hướng dẫn

Chọn D.

  | 9 100 x E x    .

Câu 8. Cho tập   4; 6; 8; 10 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 3 11 x x E     B.   | 11; 2 x x E x  

C.   | 3 ; 2 x x E x   D.   | 2 x x E  

Hướng dẫn

Chọn B.

  | 11; 2 x x E x  

Câu 9. Cho tập   1; 2; 3; 4; 5; 6 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 7 x x E    B.   *| 7 E x x   

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

C.   *| 7 E x x    D.   | 7 x x E   

Hướng dẫn

Chọn B.

  *| 7 E x x   

Câu 10. Cho tập hai tập hợp   1; 2; 3; 4; 5; 6 ; A    1; 5; 7; 9 B  . Tập hợp E bao gồm các phần tử vừa

thuộc A vừa thuộc B là

A.   1;3;5 E  B.   1;5;7 E 

C.   1;5 E  D.   1;2;5 E 

Hướng dẫn

Chọn C.

  1;5 E 

Câu 11. Cho tập   0;2;4;6 A  . Số tập con của A là ?

A. 16 B. 4 C. 8 D. 20

Hướng dẫn

Chọn A .

Nếu tập A có n phần tử thì sẽ có 2n tập con. Vì tập A có 4 phần tử nên số tập con là

4 2 16  tập con. Chọn A.

Câu 12. Số các tập con có 2 phần của   0;2;4;6 A là ?

A. 6 B.8 C.10 D. 12

Hướng dẫn

Chọn A .

Các tập con có 2 phần tử là:        0;2 ; 0;4 ; 0;6 ; 2;4 ; 2;6 ; 4;6 . Chọn A.

Câu 13. Số các tập con có 2 phần của   1;2;3;4;5;6 A là ?.

A. 12 B.13 C.15 D. 11

Hướng dẫn

Chọn C.

Các tập con có 2 phần tử là:

                

1;2 ; 1;3 ; 1;4 ; 1;5 ; 1;6 ; 2;3 ; 2;4 ; 2;5 ;

2;6 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 ; 4;5 ; 4;6 ; 5;6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.