FACEBOOK: Nguyễn Công Nghinh -1-
CIV- CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 1. Định luật bảo toàn động lượng 4.1 Một vật có khối lượng 2 kg, và động năng 100 J. Động lượng của vật có độ lớn là A. 165,3 kg.m/s. B. 20 kg.m/s. C. 6,3 kg.m/s. D. 14,1 kg.m/s. 4.2 Một vật có khối lượng 2 kg, và động năng 50 J. Động lượng của vật có độ lớn là A. 14,1 kg.m/s. B. 165,3 kg.m/s. C. 6,3 kg.m/s. D. 20 kg.m/s. 4.3 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động lượng của ôtô là A. 4.105 kg.m/s. B. 7,2.105 kg.m/s. C. 1,44.105 kg.m/s. D. 4.104 kg.m/s. 4.4 Một tên lửa vũ trụ bắt đầu rời bệ phóng trong giây đầu tiên đã phụt ra khối lượng khí là 2 tấn với vận tốc 3 000 m/s. Động lượng của khí phụt ra
A. 1,5 kg.m/s. B. 6.106 kg.m/s. C. 6000 kg.m/s. D. 1500 kg.m/s. 4.5 Một tên lửa vũ trụ bắt đầu rời bệ phóng trong giây đầu tiên đã phụt ra khối lượng khí là 2 tấn với vận tốc 4 000 m/s. Động lượng của khí phụt ra A. 200 kg.m/s. B. 8 000 kg.m/s. C. 8.106 kg.m/s. D. 2 kg.m/s. 4.6 Một quả bóng khối lượng 300 g chuyển động theo phương ngang tới va chạm vào một bức tường thẳng đứng và nảy trở lại với vận tốc có cùng độ lớn. Vận tốc cuả bóng trước va chạm là +5 m/s. Độ biến thiên động lượng cuả bóng là
A. -3 kg.m/s. B. -1,5 kg.m/s. C. 1,5 kg.m/s. D. 3 kg.m/s. 4.7 Một vật khối lượng 1 kg được thả rơi tự do trong khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng cuả vật trong khoảng thời gian đó là
A. 4,9 kg.m/s. B. 5 kg.m/s. C. 10 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. 4.8 Một vật khối lượng 10,0 kg được thả rơi tự do trong khoảng thời gian 0,05 s. Lấy g= 9,80 m/s2. Độ biến thiên động lượng cuả vật trong khoảng thời gian đó là
A. 4,9 kg.m/s. B. 5 kg.m/s.
DeThi.edu.vn
FACEBOOK: Nguyễn Công Nghinh -2-
C. 10 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. 4.9 Một viên gạch khối lượng 2 kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng ,tại một thời điểm xác định nó có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là
A. 20 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 6 kg.m/s. D. 28 kg.m/s. 4.10 Một viên gạch khối lượng 1 kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, tại một thời điểm xác định nó có vận tốc 3 m/s,sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là
A. 10 kg.m/s. B. 6 kg.m/s. C. 20 kg.m/s. D. 28 kg.m/s. 4.11 Một hệ gồm vật 1có m1 = 2 kg, v1 =2 m/s. Vật 2 có m2 =1 kg, v2 = 4 m/s, v1 cùng phương ngược chiều với v2 thì động lượng của hệ là
A. 0 kg.m/s. B. 8 kg.m/s. C. 4 kg.m/s. D. 4 kg.m/s. 4.12 Một hệ gồm vật 1 có m1 = 2 kg, v1 =2 m/s. Vật 2 có m2 =1 kg, v2 = 4 m/s, v1 cùng phương cùng chiều với v2 thì động lượng của hệ là
A. 8 kg.m/s. B. 0. C. 4 kg.m/s. D. 4 kg.m/s. 4.13 Hai vật có cùng khối lượng m và có các vận tốc cùng độ lớn v1 = v2 = v. Nếu độ lớn tổng động lượng của hệ hai vật có biểu thức là mv thì góc tạo bởi hai véctơ vận tốc là
A. 1200 . B. 450. C. 900. D. 300. 4.14 Cho hệ gồm hai vật cùng khối lượng m1 = m2 = 2 kg chuyển động với vận tốc v1= v2 = 1 m/s. Nếu vận tốc vật 1 hợp vận tốc vật 2 góc 1200 thì động lượng của hệ là
A. 2 kg.m/s. B. 2 kg.m/s. C. 4 kg.m/s. D. 2 kg.m/s. 4.15 Cho hệ gồm hai vật cùng khối lượng m1= m2=2 kg chuyển động với vận tốc v1 = v2=1 m/s . Nếu vận tốc vật 1 hợp vận tốc vật 2 góc 600 thì động lượng của hệ là
A. 2 kg.m/s. B. 2 kg.m/s. C. 4 kg.m/s. D. 2 kg.m/s.
2
2
2
3
2
3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.