Chinh Phục Bài Tập Vật Lí – Chuyên đề Sóng Cơ Hãy tham gia ngay nhóm Facebook: HỌC VẬT LÝ VỚI THẦY NGUYỄN XUÂN TRỊ để nhận đƣợc những tài liệu bổ ích. Thầy cô cần file word thì ibox trên facebook hoặc mail: tri.physics2010@gmail.com
Trang 1
A
C
B
I
D
G
H F
E
J
Phương tru n s ng
λ
2λ
λ 2
2 3
CHƢƠNG III SÓNG CƠ HỌC
CHỦ ĐỀ 1 ĐẠI CƢƠNG VỀ SÓNG CƠ
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN I. SÓNG CƠ 1. Định nghĩa: Sóng cơ là dao động tru n trong một môi trường đàn hồi. Chú ý : + S ng cơ không tru n được trong chân không. + Một đặc điểm quan trọng của s ng là khi s ng tru n trong một môi trường thì các phân tử của môi trường chỉ dao động quanh vị trí cân bằng của chúng mà không chu ển dời theo s ng. Chỉ c pha dao động của chúng được tru n đi. 2. Các loại sóng + Sóng ngang : Phương dao động vuông g c với phương tru n s ng. Ví dụ: S ng tru n trên mặt nước. + Sóng dọc : Phương dao động trùng với phương tru n s ng. Ví dụ: S ng âm. Chú ý : Sóng dọc tru n được cả trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. 3. Các đại lƣợng đặc trƣng cho sóng. + Chu kì T, tần số f : là chu kì, tần số chung của các phần tử vật chất khi c s ng tru n qua và bằng chu kì, tần số của nguồn sáng. + Tốc độ sóng : là tốc độ tru n pha dao động (khác với tốc độ dao động của các phần tử vật chất). + Bước sóng : là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương tru n s ng dao động cùng pha (hoặc quãng đường mà s ng tru n đi trong
một chu kì): v λ vT f .
Trong đ : (m) : Bước s ng. T (s) : Chu kỳ của s ng. f (Hz) : Tần số của s ng. v (m/s) : Tốc độ tru n s ng (c đơn vị tương ứng với đơn vị của ).
Khoảng cách giữa hai điểm cùng pha bất kỳ là một số ngu ên lần bước s ng. Khoảng cách giữa hai điểm ngược pha bất kỳ là một số l nửa bước s ng.
ThuVienDeThi.com
Chinh Phục Bài Tập Vật Lí – Chuyên đề Sóng Cơ
Trang 2
+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương tru n s ng mà dao động
vuông pha là λ
4
.
+ Khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trên phương tru n s ng mà dao động cùng pha là: k. + Khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trên phương tru n s ng mà dao động ngược
pha là: (2k+1) λ
2
.
Lưu ý: Giữa n đỉnh (ngọn) sóng có (n 1) bước sóng. + Biên độ s ng: asóng = Adao động = A
+ Năng lượng s ng W: 2 2 dđ
1 W W mω A 2
a. Tại nguồn O: uO = Aocost b. Tại M trên phương truyền sóng: uM = AMcos(t t) Nếu bỏ qua mất mát năng lượng trong quá trình tru n s ng thì biên độ s ng tại O và tại M bằng nhau: Ao = AM = A.
Thì : M
x t x u Acosω t Acos2π v T λ
c.Tổng quát: Tại điểm O: uO = Acos(t + ). d.Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng. * S ng tru n theo chi u dương của trục Ox thì:
M M M x x u A cos ωt φ A cos ωt φ 2π v λ
* S ng tru n theo chi u âm của trục Ox thì:
M M M x x u A cos ωt φ A cos ωt φ 2π v λ
e. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một
khoảng x1, x2:
1 2 1 2 x x x x φ ω 2π v λ
M x
u
x
O
v
sóng
O
x
M
x
• • • O M N
M
x u a cos2πf t v
N
x u acos2πf t v
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.