Mã đề 101 Trang 1/4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ THÁI HÒA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Cuối học kì I, năm học 2024 - 2025
Môn: KHTN 9 Thời gian làm bài: 90 phút;
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm) Câu 1. Nếu một vật có động năng là 350 J và vận tốc của vật là 10 m/s thì khối lượng của vật là bao nhiêu? A. 10 kg. B. 7 kg. C. 8 kg. D. 15 kg.
Câu 2. Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng A. Cùng chiều với vật. B. Ngược chiều với vật.
C. Cùng chiều, nhỏ hơn vật. D. Ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 3. Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị ? A. III. B. II. C. IV. D. I.
Câu 4. Di truyền học là A. khoa học nghiên cứu về tính biến dị của con người.
B. khoa học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các sinh vật.
C. khoa học nghiên cứu về tính di truyền ở các sinh vật.
D. khoa học nghiên cứu về tính biến dị ở các sinh vật.
Câu 5. Một mẫu quặng bauxite có chứa 50% Al2O3. Để sản xuất 200 km một loại dây cáp nhôm (aluminium) hạ thế người ta sử dụng toàn bộ lượng nhôm (aluminium) điều chế được từ m tấn quặng bauxite bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Biết rằng khối lượng nhôm (aluminium) trong 1 km dây cáp là 1074 kg và hiệu suất của quá trình điều chế nhôm (aluminium) là 80%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2028. B. 1401. C. 1041. D. 1014.
Câu 6. Có các phát biểu sau: (1) Dùng phương pháp nhiệt luyện để tách Al ra khỏi Al2O3. (2) Dùng phương pháp điện phân để tách Fe ra khỏi Fe2O3. (3) Dùng phương pháp nhiệt luyện để tách Zn ra khỏi ZnS bởi khí O2 và C. (4) Dùng phương pháp thủy luyện để tách Cu ra khỏi CuSO4 bởi Fe. (5) Chất xỉ tạo ra cả trong quá trình luyện gang và thép là CaCO3 (6) Nguyên liệu sản xuất thép là gang (hoặc thép phế liệu) và khí oxygen. (7) Nguyên liệu sản xuất gang là quặng sắt (quặng hematite thành phần chính là Fe2O3); than cốc, chất tạo xỉ: CaCO3, SiO2,... Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 7. Kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 1,2 m so với mặt đất. Chọn mặt đất là mốc thế năng. Thế năng trọng trường của kiện hàng là 60 J. Khối lượng của kiện hàng là A. 5 kg. B. 10 kg. C. 50 kg. D. 15 kg.
Câu 8. Nucleic acid gồm những loại nào? A. DNA, RNA. B. DNA, RNA, protein.
C. RNA; Protein D. DNA, Protein.
Câu 9. Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2: A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K. B. Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba.
Mã đề: 101
Mã đề 101 Trang 2/4
C. Mg, K, Fe, Al, Na. D. Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba.
Câu 10. Một con lắc được treo ở đầu một sợi dây dài, không dãn. Từ vị trí cân bằng O, người ta nâng vật lên độ cao 1 m đến điểm A rồi thả nhẹ. Chọn gốc thế năng tại O. Coi cơ năng của vật không đổi. Tốc độ của vật khi đi qua điểm O là
A. 2 m/s. B. 3,16 m/s. C. 1,5 m/s. D. 4,47 m/s.
Câu 11. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4? A. Fe. B. Mg. C. Zn. D. Ag.
Câu 12. Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của A. nucleotide. B. protein. C. RNA. D. gene.
Câu 13. Hỗn hợp X gồm Fe và Ag, trong đó Ag chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư , thấy có V lít khí (đkc) bay ra. Giá trị gần nhất của V là ?. A. 3,7185 lít B. 5,3726 lít C. 6,5516 lít D. 1,2933 lít
Câu 14. Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng.
A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 2 D. Hình 4
Câu 15. Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:
A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
D. Ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
Câu 16. Trong phân tử DNA, mỗi chu kì xoắn dài 34 Ao gồm 10 cặp nucleotide. Mỗi nucleotide có kích thước là: A. 3,4 Ao. B. 1,7 Ao. C. 34 Ao. D. 6,8 Ao.
Câu 17. Đâu là tính trạng tương phản? A. Hoa tím - Quả trắng. B. Thân cao – Thân cao.
C. Thân cao – Thân lùn. D. Hoa vàng - Quả xanh.
Câu 18. Kim loại có những tính chất vật lí chung là A. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.