Đề minh họa Toán THPT năm 2025 - có lời giải chi tiết

Đề minh họa Toán THPT năm 2025 - có lời giải chi tiết

Nguồn: loigiaihay.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT TỪ NĂM 2025

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………………………………………………….

Số báo danh:…………………………………………………….

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí

sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số ( )

x f x e = là

A.

1

1

xe C x

+

+ + B. xe C + C.

xe C x + D. 1 . x x e C −+

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn [a;b]. Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi

đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = . Khối tròn xoay được tạo thành khi

quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là:

A. ( )

b

a V f x dx  =  B. ( ) 2

b

a V f x dx  =  C. ( )

2 2

b

a V f x dx    =    D. ( )

2 b

a V f x dx   =   

Câu 3: Hai mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , M M có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Gọi 1 2 , s s lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , M M . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 1 2 s s = B. 1 2 2 s s = C. 1 2 2s s = D. 1 2 4s s =

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1; 3;5 M −

và có một vectơ chỉ phương ( ) 2; 1;1 u − là:

A. 1 3 5 2 1 1 x y z − − − = = − B. 1 3 5 2 1 1 x y z − − + = = − C. 1 3 5 2 1 1 x y z − + − = = − D. 1 3 5 2 1 1 x y z + + − = = −

Câu 5: Cho hàm số ax b y cx d + = + ( ) 0; 0 c ad bc  −  có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận ngang của đồ thị

hàm số là:

A. 1 x = − B. 1 2 y = C. 1 y = − D. 1 2 x =

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x −  là:

A. ( ) 1;9 B. ( ) ;9 − C. ( ) 9;+ D. ( ) 1;7

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3 8 0 x y z − −+ = .

Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A. 1(1; 3;1) n − B. 2(1; 3; 1) n − − C. 3(1; 3;8) n − D. 4(1;3;8) n

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây

vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?

A. (SAB) B. (SBC) C. (SCD) D. (SBD)

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 6 x = là:

A. 6 log 2 x = B. 3 x = C. 4 x = D. 2 log 6 x =

Câu 10: Cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = , 2 3 u = . Số hạng 5u của cấp số cộng là:

A. 5 B. 7 C. 9 D. 11

Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (minh họa như hình bên). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. AB BB B A AC    + + = B. AB BC C D AC    + + =

C. AB AC AA AC   + + = D. AB AA AD AC   + + =

Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ; 1) −− B. ( ;1) − C. ( 1;1) − D. (1; ) +

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2cos f x x x = + .

a) (0) 2; 2 2 f f     = =    

.

b) Đạo hàm của hàm số đã cho là ( ) 2sin 1 f x x  = + .

c) Nghiệm của phương trình ( ) 0 f x  = trên đoạn 0; 2

      

là 6

.

d) Giá trị lớn nhất của ( ) f x trên đoạn 0; 2

      

là 3 6  + .

Câu 2: Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm

nhập làn 200m , tốc độ của ô tô là 36 km / h . Hai giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc với tốc độ

( ) ( , , 0) v t at b a b a = +   , trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết rằng ô tô

nhập làn cao tốc sau 12 giây và duy trì sự tăng tốc trong 24 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc.

a) Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180m .

b) Giá trị của b là 10.

c) Quãng đường ( ) S t (đơn vị: mét) mà ô tô đi được trong thời gian t giây (0 24) t  kể từ khi tăng tốc

được tính theo công thức

24

0 ( ) ( ) S t v t dt =  .

d) Sau 24 giây kể từ khi tăng tốc, tốc độ của ô tô không vượt quá tốc độ tối đa cho phép là 100 km / h .

Câu 3: Trước khi đưa một loại sản phẩm ra thị trường, người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 200 khách hàng về

sản …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.