Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nho Quan A Ninh Bình

Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nho Quan A Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nho Quan A Ninh Bình Bản PDF Nhằm tuyển chọn các em học sinh khối 11 vào đội tuyển học sinh giỏi Toán lớp 11 của nhà trường, trường THPT Nho Quan A, tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 11 THPT năm học 2018 – 2019. Đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nho Quan A – Ninh Bình dành cho học sinh khối 11 THPT chương trình chuẩn, đề có mã đề 123 với 56 câu trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thang điểm bài thi là 20 điểm, thời gian học sinh làm bài 180 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nho Quan A – Ninh Bình : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA = a và vuông góc với mặt phẳng (ABCD). a) Chứng minh rằng các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông. b) M là điểm di động trên đoạn BC và BM = x, K là hình chiếu của S trên DM. Tính độ dài đoạn SK theo a và x. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn SK. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C1): x^2 + y^2 = 13, đường tròn (C2): (x – 6)^2 + y^2 = 25. a) Tìm giao điểm của hai đường tròn (C1) và (C2). b) Gọi giao điểm có tung độ dương của (C1) và (C2) là A, viết phương trình đường thẳng đi qua A cắt (C1) và (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau. + Cho hình chóp đều S.ABCD. Mặt phẳng (α) qua AB và vuông góc với mặt phẳng (SCD). Thiết diện tạo bởi (α) với hình chóp đã cho là: A. Hình thang vuông. B. Hình bình hành. C. Tam giác cân. D. Hình thang cân. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 123

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

TỔ TOÁN- TIN

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

123 Họ và tên:………………………………………….Lớp:……………...……..………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm)

Câu 1. Cho hàm số ( ) ( )

3 2 3 2 3 2 mx mx f x m x = − + − − + . Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để

( ) 0 f x ′ < với mọi x .

A. 12 0; . 5      

B. 12 0; . 5      

C. 12 0; . 5      

D. 12 0; . 5     

Câu 2. Từ các chữ số 1, 2 , 3, 4 , 5, 6 lập được các số có bốn chữ số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số đó có chữ số 4 .

A. 3 4 . B. 1 3 . C. 1 4 . D. 2 3 .

Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N , P thứ tự là trung trung điểm của AC , CB , BD . Gọi d là giao tuyến của ( ) MNP và ( ) ABD . Kết luận nào đúng?

A. // d AC . B. ( ) d ABC ⊂ . C. // d BC . D. ( ) // d ABC .

Câu 4. Tìm giá trị thực của tham số 0 m ≠ để hàm số 2 2 3 2 y mx mx m = − − − có giá trị nhỏ nhất bằng 10 − trên .  A. 2. m = B. 2. m = − C. 1. m = − D. 1. m =

Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 2 2 2 3 42 0 x x A A − + ≥ ?

A. 2 . B. 0 . C. 7 . D. 5.

Câu 6. Trên đoạn   2018;2018  phương trình   sinx 2cos 3 0   x có tất cả bao nhiêu nghiệm ?

A. 3856. B. 1286. C. 2571. D. 1928.

Câu 7. Trong tập giá trị của hàm số 2sin 2 cos2 sin 2 cos2 3 x x y x x + = − + có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 8. Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

` A. 0, 0, 0 a b c > < < . B. 0, 0, 0 a b c < < < .

C. 0, 0, 0 a b c > < > . D. 0, 0, 0 a b c > > > .

Câu 9. Xét hàm số t an y x = trên khoảng ; 2 2 π π   −    

. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Trên khoảng ;0 2 π   −    

hàm số đồng biến và trên khoảng 0; 2 π      

hàm số nghịch biến.

x y

O

Trang 2/6 - Mã đề 123

B. Trên khoảng ; 2 2 π π   −    

hàm số luôn đồng biến.

C. Trên khoảng ; 2 2 π π   −    

hàm số luôn nghịch biến.

D. Trên khoảng ;0 2 π   −    

hàm số nghịch biến và trên khoảng 0; 2 π      

hàm số đồng biến.

Câu 10. Cho hàm số 1 ax b y x + = − có đồ thị cắt trục tung tại ( ) 0;–1 A , tiếp tuyến tại A có hệ số góc 3 k = −.

Các giá trị của a , b là:

A. 2 a = , 1 b = . B. 1 a = , 2 b = . C. 1 a = , 1 b = . D. 2 a = , 2 b = .

Câu 11. Số đường thẳng đi qua điểm ( ) 5;6 M và tiếp xúc với đường tròn ( ) 2 2 :( 1) ( 2) 1 C x y − + − = là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 12. Cho cấp số nhân ( ) nu biết

4 2

5 3

54

108

u u

u u

− =   − = 

. Tìm số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân trên.

A. 1 9 u = −; 2 q = −. B. 1 9 u = ; 2 q = −.

C. 1 9 u = ; 2 q = . D. 1 9 u = −; 2 q = .

Câu 13. Giá trị của ( ) ( )

1 2

1 3 1 .2 lim 5 4

n n n

n

+

+ −−

+ −

là

A. 1 4 − . B. −∞. C. 4 . D. 0 .

Câu 14. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Tính khoảng từ điểm B đến mặt phẳng ( ) AB C ′ .

A. 2 3 a . B. 3 2 a . C. 3 3 a . D. 6 3 a .

Câu 15. Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′, có M là trung điểm của đoạn thẳng BC . Vectơ A M ′ 

được biểu thị qua các vectơ , , AB AC AA′ 

như sau

A. A M AB AC AA ′ ′ = + −    

. B. 1 1 1 2 2 2 A M AB AC AA ′ ′ = + −    

.

C. 1 1 2 2 A M AB AC AA ′ ′ = + −    

. D. 1 1 2 2 A M AB AC AA ′ ′ = + +    

.

Câu 16. Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho? A. 2. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 17. Cho hình lăng trụ tứ giác đều . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng a , góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABCD và ( ) ABC′ có số đo bằng60°. Cạnh bên của hình lăng trụ bằng:

A. 3 a . B. 2a . C. 2 a . D. 3a .

Câu 18. Tìm giới hạn sau

3

2 1 2 1 1 lim 1 2 x x A x → −− = − −

A. 1. B. 3 2 . C. 2 . D. 2 3 .

Câu 19. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a . Góc giữa hai đường thẳng AC và ' BA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.