Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Vĩnh Long

Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1(3,0 ). : 5 5 2 2cos .sin 2sin .cos sin 4 . x x x x x

Câu 2 (2,0 ).

2

2 6. 3 x x x x

Câu 3 (4,0 ). Cho (0;1) a và ( ) n u xác :

1

3 3 1

1 ( ) : 1 n

n n

u u u au a

* , . n

a) ( ) nv

3 1 n n v u ( ) nv

nhân

b) a

3 3 3 1 2 lim( ... ) 4 n u u u n .

Câu 4 (3.0 ). 25

ó 6 5

,

Toán Anh.

Câu 5 (6.0 ). Cho ABCD.A’B’C’D’ I

AB, E DD’ sao cho ' ,(0 1) AI D E x x .

IE ' A C .

b) Tìm x ' AC và DI 0 60 .

, M N , ' '. AB A D K

( ) CMN ' ' B C ' . ' ' B K B C

Câu 6 (2.0 ). , , a b c 2 2 2 3 0 a b c b .

2 2 2 1 4 8 1. 1 2 3 a b c

------------- -------------

c s d ng tài li i thích gì thêm.

H và tên thí sinh: ………………………....................................................….SBD: ...............................

– 2019

Môn: TOÁN - 11

: 150 phút

1

TRƯỜNG THPT KIM LI£N

ĐÁP ÁN ĐỀ OLYMPIC MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2018 – 2019 C¢U NỘI DUNG ĐIỂM

1 (3 điểm)

5 5 2

2 2 2 2 2

2 2

2cos .sin 2sin .cos sin 4

2cos .sin (cos sin )(cos sin ) sin 4 1 sin 2 .cos2 sin 4 sin 4 sin 4 2

x x x x x

x x x x x x x

x x x x x

 

   

   

1,5

4 4 sin 4 0 4 2 , . 1 6 24 2 sin 4 2 5 5 4 2 24 2 6

x k x k x x k x k k x

x k x k

     

   

                                    

1,5

2 (2 điểm)

Điều kiện xác định: 0; 9. x x  

2 2 2 2 6 2(3 ) 2. 3 3 3 3 x x x x x x x x x x x x                    

1,0

2 2 6 3 8 2 7. 3 1 3

x x x x x x x x x

                   

1,0

3 (4,0 điểm)

a) Ta có          3 3 3 3 1 1 1 1 1 n n n n u au a u a u . Suy ra 1 . n n v av  1,0

Như vậy dãy số  nv là cấp số nhân với công bội a nên nó là cấp số nhân lùi vô hạn. 1,0

b) Ta được         1 2 2 1 ... 1

n

n a v v v a

         

3 3 3 1 2 2 1 ... 1

n

n a u u u n a

       3 3 3 1 2 lim ... 4 n u u u n      

2 1 lim 4 1

n a

a

1,0

Vì   0 1 a nên   2 1 2 2 1 lim 4 . 1 1 1 2

n a a a a a

         1,0

4 (3,0 điểm)

T là phép thử ‘Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong số 25 học sinh’. Ta có : 3 25. C 

Gọi A là biến cố : 3 học sinh được chọn luôn có học sinh dự thi môn Toán và học sinh dự thi

môn Anh. Ta có các trường hợp sau thuận lợi cho biến cố A :

0,5

 Có 1 học sinh chọn môn Toán, 2 học sinh chọn môn Anh có : 1 2 6 5 . C C khả năng

 Có 2 học sinh chọn môn Toán, 1 học sinh chọn môn Anh có : 2 1 6 5 . C C khả năng

 Có 1 học sinh chọn môn Toán, 1 học sinh chọn môn Anh, 1 học sinh chọn môn khác

(Văn, Tin, Sinh học, Lịch sử, Vật Lí, Hóa, Địa lý) có : 1 1 1 6 5 14 . C C C khả năng.

2,0

1 2 2 1 1 1 1 6 5 6 5 6 5 14 . . A C C C C C C C     Vậy xác suất của biến cố A là 555 111 ( ) . 2300 460

A P A      0,5

2

5 (6,0 điểm)

Đặt ' ' ; ' ' ; ' . A B a A D b A A c   

a) Ta có: ' . A C a b c   

Lại có: IE IA AD DE   

(1 ) . xa b x c   

Xét:

  

2 2 2 ' . . (1 )

(1 ) 1 (1 ) 0.

A C IE a b c xa b x c

xa b x c x x

      

      

Suy ra ' . A C IE 

F N

M

A'

A

B'

B

D'

D

C'

C

K

M'

I

E

3.0

b) Ta có: 0

2 . ' ( )( ') 1 cos60 . ' . ' 1 . 3

DI AC DA AI AD AB AA x

DI AC DI AC x

       

.

Suy ra: 2

2 1 1 8 1 0 4 15. 2 1 . 3

x x x x x

        

1,5

c) Gọi M’ là trung điểm cạnh A’B’. Trong ( ' ' ' ') : A B C D kẻ đường thẳng đi qua N và song song với ' ' C M cắt đường thẳng

' ' B C tại . K Khi đó K là giao điểm của mặt phẳng ( ) CMN với đường thẳng ' '. B C

Áp dụng định lí Ta-lét ta tính được: ' 5. ' ' 2 B K B C 

1,5

6 (2 điểm)

Đặt

      2 2 2 1 4 8

1 2 3 P a b c      

.

Ta thấy:       2 2 2 2 2 2 2 4 2 6 1 2 1 0 a b c a b c a b c              , theo giả thiết

thì 2 2 2 3 a b c b    . Suy ra 3 2 4 2 6 0 b a b c      hay 2 2 10 16 a b c     .

0,5

Với hai số , 0 x y  ta có:

2 2 2 2 2 2 2

2 2 ( )( ) 8 . ( ) 4

x y xy x y x y x y x y xy

           

Do đó:

 

2 2 2 1 1 8 (1) x y x y   

Áp dụng (1) ta có:

    2 2 2 1 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.