Giaovienvietnam.com
Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Thấp Cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ T L
TNKQ TL TNKQ TL
chủ đề 1: Ôn tập và
bổ túc về
số tự nhiên(39
tiết)
Biết được các thuật ngữ về tập hợp,phần
tử của tập hợp,sử
dụng các kí hiệu
Thực hiện được một
số phép tính đơn giản,hiểu được các
tính chất
giao hoán,kết hợp,phân
phối
Vận dụng được dấu
hiệu chia hết,các tính
chất giao
hoán,kết hợp ,phân
phối
Tìm một số khi
biết điều kiện
chia hết cho
2 ; 5 ; 3 ; 9
Phát triển năng lực tư
duy, tính
toán và nhận biết đối tượng
Số câu hỏi 2 2 1 2 2 1 1 11 Số điểm/ % 0.4 ( 4%)
0.4 (4%)
0,5 5%
)
0,4 ( 4%)
1,5 ( 15%
)
0,2 ( 2%)
1 (10%)
4.4điểm
(44%)
Chủ đề 2 : Số Nguyên(
15 tiết )
Biết được các số nguyên dương,các số nguyên âm,số o,bội và
ước của số nguyên
Tìm và viết
được số đối ,giá trị
tuyệt đối của một số nguyên,sắp
xếp số nguyên theo thứ
tự tăng hoặc giảm
Vận dụng được các quy
tắc thực hiện
được các phép tính, các
tính chất
làm được dãy
các phép tính
với các số
nguyên
Phát triển
năng lực nhận biết đối tượng,
tính toán
Số câu hỏi 1 2 1 2 1 1 8 Số điểm 0.2 (2%)
0.4 (4%)
0.5
(5 %)
0.4 (4%)
0.5 (5%)
0,2 (2%)
2,2điểm
(22%)
Chủ đề 3 :
Điểm , đường
Hiểu được các khái
niệm tia,đoạnthẳng,hai tia
Vẽ được hình minh
họa :
Vận dụng được đẳng
thức AM +
Phát triển năng lực tư
duy, trình
1
Giaovienvietnam.com
thẳng,
đoạn thẳng, tia
( 16 tiết)
đối nhau,trùng nhau
Điểmthuộc
(không
thuộc) đường thẳng ,tia,đ
oạn thẳng,trun g điểm của đoạn thẳng
MB = AB để giải bài toán
bày lời giải,
tính toán
Số câu hỏi 2 2 1 2 1 1 9 Số điểm 0,4
(4%)
0,4 (4%)
1 (10
%)
0,4 ( 4%)
1 (10%)
0,2 (2%)
3,4điểm(34
%)
TS câu hỏi 5 9 14 28 Câu TS Điểm 1 3.2 5,8 10điểm
(100%) Tỷ lệ % 10% 32% 58%
B/ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
Thời gian : 90 phút
A.Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau
Câu 1:Cho ;trong các cách viết sau,cách viết nào đúng ?
A. B. C. D. Câu 2:Trong khoảng từ 32 đến 98 có bao nhiêu số chẳn? A.34 B.35 C.33 D.66 Câu 3:Số nào chia hết cho cả 2;3;5;9 trong các số sau? A.45 B.78 C.180 D.210 Câu 4:Kết quả 23.22 bằng: A.26 B.25 C.45 D.46
Câu 5: Cho .Số phần tử của tập hợp A là: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 6: ƯCLN(12;24;6) A.12 B.6 C.3 D.24 Câu 7: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây:
2
Giaovienvietnam.com
A.3 B.9 C.5 D.7 Câu 8: Kết quả (-17) + 21 bằng : A.-34 B.34 C.- 4 D.4 Câu 9: BCNN(6 ;8) là : A.48 B.24 C. 36 D.6 Câu 10. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 77 B. 57 C. 17 D. 9. Câu 11.Cho dãy số : 1 ;2 ;3 ;….2016 ; 2017, thực hiện tính tổng dãy số trên ta được kết quả là : A.20162017 B.2035153 C.20172016 D.2053135 Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn : -1<x<3 A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 13. Tìm x biết : x-3=-10 ta được giá trị của x là :
A. -13 B.7 C.-7 D.13
Câu 14: Cho bốn điểm A,B,C,D thẳng hàng. Có số đoạn thẳng là: A.6 B.5 C.4 D.Một kết quả khác Câu 15: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A.MA=MB B.AM+MB=AB C. D.Đáp án khác
Câu 16. Điểm E nằm giữa hai điểm M và N thì:
A. ME + MN = EN B. MN + EN = ME C. ME + EN = MN D. đáp án khác.
Câu17. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số.
Câu 18. Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON. Biết ON < OM khi đó:
A. M nằm giữa O và N. B. N nằm giữa O và M. C. O nằm giữa M và N. D. đáp án khác.
Câu 19 Ba điểm M, N, P thẳng hàng. Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Đường thẳng MN đi qua P C. Đường thẳng MP đi qua N
B. M,N,P thuộc một đường thẳng D. M,N,P không cùng thuộc 1 đường thẳng
Câu 20. Hai tia chung gốc, nằm cùng phía trên một đường thẳng là:
A. hai tia trùng nhau. B. hai tia đối nhau. C. hai tia phân biệt. D. hai tia không có điểm chung.
B.Phần tự luận.(6 điểm)
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.