Tổng hợp công thức lượng giác môn toán trong luyện thi đại học của mathvn

Tổng hợp công thức lượng giác môn toán trong luyện thi đại học của mathvn

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Châu Thanh Hải ĐHKH Huế, sưu tầm và chọn lọc.

F Số 8 Lê Lợi , 37 Thanh Tịnh Vỹ Dạ, Khu D 7 Xóm Hành P. An Tây, 272 Tăng Bạt Hổ 054.3931305__054.3811471__0935961321

* ( − ) = sin

* ( − ) = −cot

∗ ( − ) = −cos ∗ ( − ) = −tan

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

1. Công thức cộng

tan( ± ) = tan ± tan 1 ∓tan . tan

2. Công thức nhân đôi. sin 2 = 2 sin . cos cos 2 = cos – sin = 2 cos −1 = 1 – 2 sin

tan 2 = 2 tan 1 −tan

3. Công thức hạ bậc:

cos = 1 + cos 2 2 sin = 1 −cos 2 2

tan = 1 + cos 2 1 −cos 2

4. Công thức nhân ba sin 3 = 3 sin −4 sin cos 3 = 4 cos – 3 cos .

tan 3 = 3 tan −tan 1 −3 tan

5. Công thức tính theo t=tan( / )

cos = 1 −

1 + ; sin = 2 1 + ;

tan = 2 1 − ; cot = 1 −

2

6 .Công thức tích thành tổng

sin . sin = −1 2 [cos( + ) −cos( − )]

cos . cos = 1 2 [cos( + ) + cos( − )]

sin . cos = 1 2 [sin( + ) + sin( − )].

7 .Công thức tổng thành tích cos + cos = 2 cos

cos

. “học là (c+c=2cc)”

cos −cos = −2 sin

sin

. “học là (c-c=-2ss)”

sin + sin = 2 sin

cos

. “học là (s+s=2sc)”

sin −sin = 2 cos

sin

. “học là (s-s=2cs)”

tan ± tan = ( ± )

. . “học là (t±t=s±trên cc)” [ Cơ bản nhất: * sin + cos = 1. *

= 1 + ; *

= 1 + cot ;

∗sin + cos =

; sin + cos =

. * 1 ± sin 2 = (sin ± cos ) . [ Đặc biệt: * sin + cos = √2 sin +

= √2 cos −

* sin −cos = √2 sin −

= −√2 cos +

* sin ± √3 cos = 2 sin ±

= ±2 cos ∓

* √3 sin ± cos = 2 sin ±

= ±2 cos ∓

* + =

, * − = −

1. Phương trình dạng đặc biệt:∗cos = 1 ⇔ = 2 ; ∗cos = −1 ⇔ = + 2 ; ∗cos = 0 ⇔ = /2 + ,

∗sin = 1 ⇔ =

+ 2 ; ∗sin = −1 ⇔ = −

+ 2 ; ∗sin = 0 ⇔ = .

2. Phương trình lượng giác cơ bản: ∗sin = sin ⇔ = + 2 = − + 2 ∗cos = cos ⇔ = + 2 = − + 2

∗tan = tan ⇔ = + , ∗cot = cot ⇔ = + .

3. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx. . + . = (3), Cách giải: Chia 2 vế cho √ + ta có: (3)

⇔

. +

. =

. Gọi là góc thỏa: cos =

, sin =

. (3) ⇔sin( + ) =

[ Ph/trình . + . = có nghiệm x ⇔ + ≥ → −√ + ≤ . + . ≤√ + , ∀ ∈ .

4. Phương trình đẳng cấp theo sinx và cosx : * Đẳng cấp bậc 2: . + . + . . = . Cách giải:

i. Xét trường hợp cos = 0 ↔ =

+ . . ii. Xét trường hợp cos ≠0, chia 2 vế cho cos ta được pt bậc 2 theo tanx:

. + + . tan = (1 + ), ta được pt bậc 2 theo tan →⋯ .Kết luận nghiệm: gộp 2 trường hợp. * Đẳng cấp bậc 3: . + . + . . + . . + . + . = . Cách giải: i. Xét trường hợp cosx=0. ii. Xét trường hợp cosx≠0, chia 2 vế cho cos ta được p/trình bậc 3 theo tanx: . + + . tan + . tan + . (1 + ) + . (1 + ) = 0,.ta được pt bậc 3 theo tan →⋯Kết luận nghiệm: gộp 2 trường hợp. 5. Phương trình đối xứng theo sinx và cosx : ( ± ) + . . + = , ( ± ; . ) = Cách giải: Đặt = ± = √2 ±

, điều kiện ∈[−√2; √2], lúc đó = ±( −1)/2 . Thay vào ta

được pt bậc hai theo t : ± . ( − )/ + = ℎ ( ; ±( − )/ ) = , nhớ kiểm tra điều kiện t.

6. Phương trình dạng: , ,

, , = đặ =

, nếu pt thay x bởi 2x ta đặt = .

cos( ± ) = cos . cos ∓sin . sin sin( ± ) = sin . cos ± cos . sin

∗ ( + ) = , ℎẵ

− , ẻ

∗ ( + ) = , ℎẵ − , ẻ

∗ 2 ∓ = ±

∗ 2 ∓ = ±

∗sin(− ) = −sin ; tan(− ) = −tan ; cot(− ) = −cot .

∗ ( + ) = ∀ ∈ ∗ ( + ) = ∀ ∈

*

∓ =

*

www.VNMATH.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.