Tuyển tập 12 đề trắc nghiệm kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 có đáp án

Tuyển tập 12 đề trắc nghiệm kiểm tra 1 tiết Giải tích 12 chương 2 có đáp án

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

(Thầy Nguyễn Bảo Vương) TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày) Trang -1-

ĐỀ 1

Câu 1: Tìm mệnh đề nào sai?

A. Nếu 1 a thì     log log 0. a a M N M N

B. Nếu   0 1 a thì     log log 0 . a a M N M N

C. Nếu  , 0 M N và   0 1 a thì   log . log .log . a a a M N M N

D. Nếu   0 1 a thì  log 2017 log 2018. a a

Câu 2: Tìm phát biểu sai?

A. Đồ thị hàm số      0, 1 x y a a a nằm hoàn toàn phía trên Ox .

B. Đồ thị hàm số      0, 1 x y a a a luôn đi qua điểm   0;1 . A

C. Đồ thị hàm số            

1 , , 0 1

x x y a y a a đối xứng nhau qua trục Ox .

D. Đồ thị hàm số            

1 , , 0 1

x x y a y a a đối xứng nhau qua trục Oy .

Câu 3: Tập xác định D của hàm số     

1 3 2 4 3 2 . y x x x

A.       0;1 2; . B.   \ 0,1,2 . C.       ;0 1;2 . D.        ;0 2; .

Câu 4: Gọi D là tập xác định của hs  

     

3 4 2 5 2 log 3 x y x x . Khẳng định nào đúng?

A.   3;2 . D B.   2;5 . D C.     3;2 . D D.   2;5 . D

Câu 5: Giá trị của biểu thức       

2 3 3 2 3 3 3

4 3 3 2 1 2 2 2

. 2 2 A

A. 1. B.  3 2 1. C.  3 2 1. D. 1.

Câu 6: Rút gọn biểu thức     1 log 2 1 log 3. a b a b P

A.   . P a b B.   2 3 . P a b C.   2 3. P a b D.    2 2 3 . P a b

Câu 7: Cho 7 log 25= a và 2 log 5 = b . Tính 3 1000 5

49 log 8 theo a và .b

A.  12 9 . 1000 b a ab B.  12 9 . 1000 b a ab C.   12 9 . 1000 b a ab D.  4 3 . 3000 b a ab

Câu 8: Cho hàm số   – . x f x x e Đồ thị của hàm số  /f x là đồ thị nào trong các đồ thị sau

x O

1

y

x O

2

y

x O

1

y

Hình I

x O

2

y

Hình II Hình III Hình IV

TUYỂN TẬP 12 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

CHƯƠNG 2 - GIẢI TÍCH 12

HÀM SỐ MŨ - LOGARIT

(Thầy Nguyễn Bảo Vương) TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2. GIẢI TÍCH 12

PHONE: 094679848 (Theo Dõi Fb: Https://Www.Facebook.Com/Phong.Baovuong Để Nhận Tl Mỗi Ngày) Trang -2-

A. hình I B. Hình II C. Hình III D. Hình IV

Câu 9: Đạo hàm ' y của hàm số   2 log ( ). x y x e

A.  1 ' . ln2

xe y B.    1 ' .

x

x e y x e C.     1 ' . ln2 x y x e D.  

   1 ' . ln2

x

x e y x e

Câu 10: Cho , , , a b c là các số nguyên. Biết đạo hàm của hàm số     

2 2 2 x x y có dạng

    - ' 2 2 .ln . ax bx y c Tính giá trị của biểu thức    2 . K a b c

A. 0. K B. 2. K C. 2. K D. 4. K

Câu 11: Cho hàm số  . . x y x e Tìm đẳng thức đúng?

A. /= – 2 . x y y e B.  / . – x y y e C.  / . – x y y e D.   / . x y y e

Câu 12: Một giáo viên sau 10 năm tích góp được số tiền 100 triệu đồng và quyết định gửi vào

ngân hàng với lãi suất 7, 5% một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ

sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ nhập vào vốn ban đầu. Nếu lãi suất không thay đổi thì tối thiểu sau

bao nhiêu năm thì giáo viên đó có được số tiền là 165 triệu đồng (tính cả gốc lẫn lãi)?

A. 5 năm. B. 6 năm. C. 7 năm. D. 8 năm.

Câu 13: Cho hai số thực , a b với   1 a b . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A.  2016 log 2017 1. B.        

2017 1 0. 2016

x x

C.        

2016 1 0. 2017

x x D.  2017 log 2016 1.

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình     2 log 2 1 2 x có dạng   log , b a c trong đó  , , , a b c    0, 0, 1. b c b Tính giá trị của biểu thức    2 3 . M a b c

A. 7. M B. 1. M C. 11. M D. 13. M

Câu 15: Phương trình    8.3 3.2 24 6 x x x có tích các nghiệm.

A. 3. B. 0. C. 10. D. 30.

Câu 16: Phương trình    2 3 log ( 4 12) 2 x x

A. Có hai nghiệm dương. B. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương.

C. Có hai nghiệm âm. D. Vô nghiệm.

Câu 17: Cho phương trình   3 2 log 3 81 x x có một nghiệm dạng a b    , . a b Tính tổng  a b

A.  5. a b B.  4. a b C.  7. a b D.  3. a b

Câu 18: Giải bất phương trình   2 2 4. x x Tập nghiệm có dạng   ; . a b Tính hiệu . b a

A.  1. b a B.  3. b a C.  1. b a D.  3. b a

Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.